Tổng Hợp Thần Sát Trạch Nhật Thường Dùng
21/07/2026

Tổng Hợp Thần Sát Trạch Nhật Thường Dùng

1.Âm Đức - 陰德 - Yin Virtue

  • Cát Tinh
  • Dùng tinh này để cầu hạnh phúc cho con cái, tổ chức tiệc sinh nhật và các bữa tiệc long trọng.
  • Nên: Kiến tiếu, tế tự, thiết trai tiếu, thi ân, hành huệ, công quả, tuất cô quỳnh, tuyết oan uổng cát.
  • Cách tra cứu:

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dậu

 

7

Dậu

2

Mùi

 

8

Mùi

3

Tỵ

 

9

Tỵ

4

Mão

 

10

Mão

5

Sửu

 

11

Sửu

6

Hợi

 

12

Hợi

 

Đồng hành với nhân cách (hung nhật).

Thi lệ viết: “Chánh thất kim kê khiếu, nhị bát đê dương miên, tam cửu xà đương lộ, tứ thập thỏ nhi phì, ngũ thập nhất ngưu khiếu, lục chạp trư tác biến.”

2. Âm Quý - 陰貴 - Yin Noble

  • Cát Tinh
  • Nên: Kì phúc, cầu tự, xuất hành, kiến quý, cầu tài, giá thú, đính hôn, tu tác, tạo táng câu cát.
  • Cách tra cứu

Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, ca quyết:

"Giáp quý âm ngưu Canh Mậu dương,

Ất quý tại thử Kỷ hầu hương,

Bính trư Đinh kê tân ngộ mã,

Nhâm xà Quý thố chúc âm phương."

 

Can Ngày

Giờ

 

Can Ngày

Giờ

Giáp

Sửu

 

Kỷ

Thân

Ất

 

Canh

Mùi

Bính

Hợi

 

Tân

Ngọ

Đinh

Dậu

 

Nhâm

Tỵ

Mậu

Mùi

 

Quý

Sửu

 

 

 

3. Âm Sai / Âm Thác - Yin Mistake

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Không hợp để nhậm chức, kết hôn hay dọn nhà mới. Khởi tạo, khai thương khố, di cư, xuất hành, nhập học, giá thú, an táng.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ:

“Chánh Tầm Canh Tuất Nhị Tân Dậu;

Tam Canh Thân Tứ Đinh Mùi Cầu;

Ngũ Bính Ngọ Lục Đinh Tỵ Bàng;

Thất Giáp Thìn Bát Ất Mão Thu;

Cửu Giáp Tuất Thập Nguyệt Quý Sửu;

Thập Nhất Nhâm Tý Cầu Thúc Thủ;

Quý Hợi Thập Nhị Bất Dụng Tầm;

Âm Thác Tu Đương Lao Kí Thủ.”

 

  

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Canh Tuất

 

7

Giáp Thìn

2

Tân Dậu

 

8

Ất Mão

3

Canh Thân

 

9

Giáp Dần

4

Đinh Mùi

 

10

Quý Sửu

5

Bính Ngọ

 

11

Nhâm Tý

6

Đinh Tỵ

 

12

Quý Hợi

 

 

4.Bạch Hổ - 白虎 - White Tiger

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Tu tạo, giá thú, di cư, châm cứu, an táng.
  • Nên: Hành binh, xuất chiến, tế tự, xuất liệp cát. Ngoài ra mọi việc bất lợi.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Thiên Bồng.

     Tức bạch hổ hắc đạo, cũng còn gọi là thiên tai tinh hay thiên sát tinh.

     Thi lệ: ''Chánh thất mã triều thiên, nhị bát cận hầu biên, tam cửu khuyển vi bạn, tứ thập thử chánh minh, ngũ thập nhất úy hổ, lục thập nhị long miên."

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

Ngọ

2

Thân

 

8

Thân

3

Tuất

 

9

Tuất

4

 

10

5

Dần

 

11

Dần

6

Thìn

 

12

Thìn

5.Bàng Phế - 傍廢 - Near Abandonment

  • Hung Tinh
  • Có thể dùng nhưng có điều kiện - cần có sự hiện diện của một cát tinh đi kèm. 
  • Kỵ: Tất cả mọi việc
  • Cách tra cứu:

    Ngọc Hạp Ký, lịch lệ: “Xuân: canh tân; Hạ: nhâm quý; Thu: giáp ất; Đông: bính đinh.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Canh Tân

 

Thân

Giáp Ất

Mão

Canh Tân

 

Dậu

Giáp Ất

Thìn

Canh Tân

 

Tuất

Giáp Ất

Tỵ

Nhâm Quý

 

Hợi

Bính Đinh

Ngọ

Nhâm Quý

 

Bính Đinh

Mùi

Nhâm Quý

 

Sửu

Bính Đinh

 

 

 

6.Bảo Quang - 寶光     - Precious Light

  • Cát Tinh
  • Nên: Kì phúc, tu phương, tạo táng, giá thú, đính hôn; bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Cũng còn gọi là thiên đức hoàng đạo, hay địa tài tinh.

     Thi lệ: “Chánh thất xà đương lộ, nhị bát dương quy sạn, tam cửu kim kê xướng, tứ thập dã trư thương, ngũ thập nhất ngưu tẩu, lục thập nhị thỏ hoàn.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tỵ

 

7

Tỵ

2

Mùi

 

8

Mùi

3

Dậu

 

9

Dậu

4

Hợi

 

10

Hợi

5

Sửu

 

11

Sửu

6

Mão

 

12

Mão

 

 

 

 

7.Bát Chuyên - 八專 - Eight Focus

  • Hung Tinh. Nam giới sinh ngày này hôn nhân thường xấu.
  • Kỵ: An phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ: "Đinh mùi, quý sửu liên giáp dần; ất mão, kỷ mùi cập canh thân; tự cổ lưu truyền bát chuyên nhật; hành quân, xuất trận hựu an doanh.”

Đinh Mùi

Quý Sửu

Giáp Dần

Ất Mão

Kỷ Mùi

Canh Thân

 

 

 

 

 

 

8.Bát Long - Eight Dragons - 八龍

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Giá thú, hôn nhân; bất khả nghênh hôn giá thú.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

'Xuân giáp tý, ất hợi vi bát long;

Hạ bính tý, đinh hợi vi thất điểu;

Thu canh tý, tân hợi vi cửu hổ;

Đông nhâm tý, quý hợi vi lục xà.'

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Giáp Tý

Ất Hợi

 

7

Canh Tý

Tân Hợi

2

Giáp Tý

Ất Hợi

 

8

Canh Tý

Tân Hợi

3

Giáp Tý

Ất Hợi

 

9

Canh Tý

Tân Hợi

4

Bính Tý

Đinh Hợi

 

10

Nhâm Tý

Quý Hợi

5

Bính Tý

Đinh Hợi

 

11

Nhâm Tý

Quý Hợi

6

Bính Tý

Đinh Hợi

 

12

Nhâm Tý

Quý Hợi

 

 

 

9.Bát Phong - 八風 - Eight Wind

  • Hung Tinh
  • Kỵ: An phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú.
  • Cách tra cứu:

Lịch lệ viết:

"Xuân đinh sửu, kỷ dậu;

Hạ giáp thân, giáp thìn;

Thu tân mùi, đinh mùi;

Đông giáp tuất, giáp dần."

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Đinh Sửu

Kỷ Dậu

 

Thân

Tân Mùi

Đinh Mùi

Mão

Đinh Sửu

Kỷ Dậu

 

Dậu

Tân Mùi

Đinh Mùi

Thìn

Đinh Sửu

Kỷ Dậu

 

Tuất

Tân Mùi

Đinh Mùi

Tỵ

Giáp Thân

Giáp Thìn

 

Hợi

Giáp Tuất

Giáp Dần

Ngọ

Giáp Thân

Giáp Thìn

 

Giáp Tuất

Giáp Dần

Mùi

Giáp Thân

Giáp Thìn

 

Sửu

Giáp Tuất

Giáp Dần


 

10.Bát Toạ - 八座 - Eight Seat Star

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Phá thổ, an táng, tu phần, khai sanh phần. Bất kị tu trạch, tạo trạch.
  • Cách tra cứu:

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dậu

 

7

Mão

2

Tuất

 

8

Thìn

3

Hợi

 

9

Tỵ

4

 

10

Ngọ

5

Sửu

 

11

Mùi

6

Dần

 

12

Thân

 

 

 

 

11.Bất Thành – 不成 - Unsuccessful

  • Hung Tinh
  • Tránh khởi công hoặc tiến hành các công trình xây dựng.
  • Kỵ: Tránh xây dựng.
  • Cách tra cứu:

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dần

 

7

Thân

2

Ngọ

 

8

3

Tuất

 

9

Thìn

4

Tỵ

 

10

Hợi

5

Dậu

 

11

Mão

6

Sửu

 

12

Mùi

 

 

12.Bất Tương - 不將 - Yin Yang Harmony

  • Cát Tinh
  • Nên: giá thú, đính hôn, chiêu chuế, nạp tế, kiến nghĩa lệ.
  • Cách tra cứu:

      Lịch lệ:

Chánh nguyệt tân hợi, tân sửu, tân mão, canh tý, canh dần, kỷ hợi, kỷ sửu, kỷ mão, đinh hợi, đinh sửu, đinh mão, bính tý, bính dần

Nhị nguyệt canh tuất, canh tý, canh dần, kỷ hợi, kỷ sửu, đinh hợi, đinh sửu, bính tuất, bính tý, bính dần, ất hợi, ất sửu

Tam nguyệt kỷ dậu, kỷ hợi, kỷ sửu, đinh dậu, đinh hợi, đinh sửu, bính tuất, bính tý, ất dậu, ất hợi, ất sửu, giáp tuất, giáp tý

Tứ nguyệt đinh dậu, đinh hợi, bính thân, bính tuất, bính tý, ất dậu, ất hợi, giáp thân, giáp tuất, giáp tý, mậu thân, mậu tuất, mậu tý

Ngũ nguyệt bính thân, bính tuất, ất mùi, ất dậu, ất hợi, giáp thân, giáp tuất, mậu thân, mậu tuất, quý mùi, quý dậu, quý hợi;

Lục nguyệt ất mùi, ất dậu, giáp ngọ, giáp thân, giáp tuất, mậu ngọ, mậu thân, mậu tuất, quý mùi, quý dậu, nhâm ngọ, nhâm thân, nhâm tuất;

Thất nguyệt ất Tỵ, ất mùi, ất dậu, giáp ngọ, giáp thân, mậu ngọ, mậu thân, quý Tỵ, quý mùi, quý dậu, nhâm ngọ, nhâm thân;

Bát nguyệt giáp thìn, giáp ngọ, giáp thân, mậu thìn, mậu ngọ, mậu thân, quý Tỵ, quý mùi, nhâm thìn, nhâm ngọ, nhâm thân, tân Tỵ, tân mùi;

Cửu nguyệt mậu thìn, mậu ngọ, quý mão, quý Tỵ, quý mùi, nhâm thìn, nhâm ngọ, tân mão, tân Tỵ, tân mùi, canh thìn, canh ngọ;

Thập nguyệt quý mão, quý Tỵ, nhâm dần, nhâm thìn, nhâm ngọ, tân mão, tân Tỵ, canh dần, canh thìn, canh ngọ, kỷ mão, kỷ Tỵ;

Thập nhất nguyệt nhâm dần, nhâm thìn, tân sửu, tân mão, tân Tỵ, canh dần, canh thìn, kỷ sửu, kỷ mão, kỷ Tỵ, đinh sửu, đinh mão, đinh Tỵ;

Thập nhị nguyệt tân sửu, tân mão, canh tý, canh dần, canh thìn, kỷ sửu, kỷ mão, đinh sửu, đinh mão, bính tý, bính dần, bính thìn.

 

 

Tháng

Ngày

1

Tân Hợi, Tân Sửu, Tân Mão, Canh Tý,

Canh Dần, Kỷ Hợi, Kỷ Sửu, Kỷ Mão, Đinh Hợi,

Đinh Sửu, Đinh Mão, Bính Tý, Bính Dần

2

Canh Tuất, Canh Tý, Canh Dần, Kỷ Hợi,

Kỷ Sửu, Đinh Hợi, Đinh Sửu, Bính Tuất,

Bính Tý, Bính Dần, Ất Hợi, Ất Sửu

3

Kỷ Dậu, Kỷ Hợi, Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Đinh Hợi,

Đinh Sửu, Bính Tuất, Bính Tý, Ất Dậu,

Ất Hợi, Ất Sửu, Giáp Tuất, Giáp Tý

4

Đinh Dậu, Đinh Hợi, Bính Thân, Bính Tuất,

Bính Tý, Ất Dậu, Ất Hợi, Giáp Thân, Giáp Tuất,

Giáp Tý, Mậu Thân, Mậu Tuất, Mậu Tý

5

Bính Thân, Bính Tuất, Ất Mùi, Ất Dậu, Ất Hợi,

Giáp Thân, Giáp Tuất, Mậu Thân, Mậu Tuất,

Quý Mùi, Quý Dậu, Quý Hợi

6

Ất Mùi, Ất Dậu, Giáp Ngọ, Giáp Thân, Giáp Tuất,

Mậu Ngọ, Mậu Thân, Mậu Tuất,  Quý Mùi,

Quý Dậu, Nhâm Ngọ, Nhâm Thân, Nhâm Tuất

7

Ất Tỵ, Ất Mùi, Ất Dậu, Giáp Ngọ, Giáp Thân,

Mậu Ngọ, Mậu Thân, Quý Tỵ, Quý Mùi,

Quý Dậu, Nhâm Ngọ, Nhâm Thân

8

Giáp Thìn, Giáp Ngọ, Giáp Thân, Mậu Thìn,

Mậu Ngọ, Mậu Thân, Quý Tỵ, Quý Mùi, Nhâm Thìn,

Nhâm Ngọ, Nhâm Thân, Tân Tỵ, Tân Mùi

9

Mậu Thìn, Mậu Ngọ, Quý Mão, Quý Tỵ,

Quý Mùi,  Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Tân Mão,

Tân Tỵ, Tân Mùi, Canh Thìn, Canh Ngọ

10

Quý Mão, Quý Tỵ, Nhâm Dần, Nhâm Thìn,

Nhâm Ngọ, Tân Mão, Tân Tỵ, Canh Dần,

Canh Thìn, Canh Ngọ, Kỷ Mão, Kỷ Tỵ

11

Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Tân Sửu, Tân Mão,

Tân Tỵ, Canh Dần, Canh Thìn, Kỷ Sửu,

Kỷ Mão, Kỷ Tỵ, Đinh Sửu, Đinh Mão, Đinh Tỵ

12

Tân Sửu, Tân Mão, Canh Tý, Canh Dần,

Canh Thìn, Kỷ Sửu, Kỷ Mão, Đinh Sửu,

Đinh Mão, Bính Tý, Bính Dần, Bính Thìn

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.Bệnh Phù - 病符 - Sickness Charm

  • Gây bệnh tật và pháp lý.
  • Hung Tinh
  • Kỵ: Tránh động thổ hay đặt hồ cá tại đây.
  • Cách tra cứu:

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Sửu

 

7

Mùi

2

Dần

 

8

Thân

3

Mão

 

9

Dậu

4

Thìn

 

10

Tuất

5

Tỵ

 

11

Hợi

6

Ngọ

 

12

 

 

14. Binh Bảo – Binh Cát – Binh Phúc - Treasure Army, Auspicious Army - Fortune Army - 兵寶, 兵吉, 兵福

  • Cát Tinh
  • Nên: Kì phúc, cầu tự, xuất hành, giá thú, đính hôn, chiêu chuế, nạp tế, kiến nghĩa lệ.
  • Cách tra cứu:

Tháng

Ngày

1

Sửu

Dần

Mão

2

Hợi

Sửu

Dần

3

Tuất

Hợi

Sửu

4

Dậu

Tuất

Hợi

5

Thân

Dậu

Tuất

Hợi

6

Mùi

Thân

Dậu

Tuất

7

Ngọ

Mùi

Thân

Dậu

8

Tỵ

Ngọ

Mùi

Thân

9

Thìn

Tỵ

Ngọ

Mùi

10

Mão

Thìn

Tỵ

Ngọ

11

Dần

Mão

Thìn

Tỵ

12

Sửu

Dần

Mão

Thìn

 

15.Cát Kì - 吉奇  - Auspicious Period

  • Cát tinh cho quân sự, huấn luyện, ban bố lệnh chỉ huy, tấn công và thực thi chiến lược.
  • Nên: Giá thú, đính hôn, chiêu chuế, nạp tế, kiến nghĩa lệ.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với trực Trừ. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

   Lịch lệ: “Thường cư nguyệt kiến tiền nhất thần dã.”

   Tức tuần tự tháng 1-12, ngày Mão, thìn, Tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Mão

 

7

Dậu

2

Thìn

 

8

Tuất

3

Tỵ

 

9

Hợi

4

Ngọ

 

10

5

Mùi

 

11

Sửu

6

Thân

 

12

Dần

 

 

16. Câu Giảo - Grappling Silk - 勾角

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Có tai nạn nghiêm trọng đe doạ - tránh hầu hết mọi việc.
  • Cách tra cứu:

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Hợi

 

Ngọ

Tỵ

Sửu

Ngọ

 

Mùi

Dần

Sửu

 

Thân

Mùi

Mão

Thân

 

Dậu

Dần

Thìn

Mão

 

Tuất

Dậu

Tỵ

Tuất

 

Hợi

Thìn

 

 

 

 

 

 

17.Câu Trần - 勾陳 - Grappling Hook

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Khởi tạo, nhập trạch, tu ốc, giá thú.
  • Cách tra cứu:

  Tức câu trần hắc đạo, còn gọi là địa ngục tinh.

   Thi lệ: “Chánh thất tầm trư nhị bát ngưu, tam cửu mão tứ thập xà hưu, ngũ thập nhất dương trình bôn tẩu, lục thập nhị lộ thượng kê lưu.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Hợi

 

7

Hợi

2

Sửu

 

8

Sửu

3

Mão

 

9

Mão

4

Tỵ

 

10

Tỵ

5

Mùi

 

11

Mùi

6

Dậu

 

12

Dậu

 

 

 

Giờ Hắc Đạo, cũng còn gọi là Địa Ngục Tinh.

Lịch lệ: “Tý, ngọ tại mùi; sửu, mùi tại dậu; dần, thân tại hợi; mão, dậu tại sửu; thìn, tuất tại mão; Tỵ, hợi tại Tỵ.”

 

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Mùi

 

Ngọ

Mùi

Sửu

Dậu

 

Mùi

Dậu

Dần

Hợi

 

Thân

Hợi

Mão

Sửu

 

Dậu

Sửu

Thìn

Mão

 

Tuất

Mão

Tỵ

Tỵ

 

Hợi

Tỵ

 

 

 

18.Chích Thoái - 炙退 - Roasting Star

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Tránh chôn cất và sửa chữa tại đây
  • Cách tra cứu:

 

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Mão

 

Ngọ

Dậu

Sửu

 

Mùi

Ngọ

Dần

Dậu

 

Thân

Mão

Mão

Ngọ

 

Dậu

Thìn

Mão

 

Tuất

Dậu

Tỵ

 

Hợi

Ngọ

 

 

 

 

 

19.Chiêu Dao - 照耀 - Beckon Wave

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Hành thuyền, thừa thuyền.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với yếm đối, Lục Nghi (cát nhật).

     Lịch lệ: “Chánh nguyệt khởi thìn, nghịch hành thập nhị thần.”

     Tức tuần tự tháng 1-12 ngày thìn, mão, dần, sửu, tý, hợi, tuất, dậu, thân, mùi, ngọ, Tỵ.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Mão

 

8

Dậu

3

Dần

 

9

Thân

4

Sửu

 

10

Mùi

5

 

11

Ngọ

6

Hợi

 

12

Tỵ

 

 

 

20.Chu Tước - 朱雀 - Red Phoenix

  • Hung Tinh
  • Bất lợi cho việc chuyển nhà và lắp cửa chính mới.
  • Kỵ: Giá thú, di đồ, phân cư, xuất hành, di cư, nhập trạch, an hương, từ tụng.
  • Cách tra cứu:

    Tức chu tước hắc đạo, còn gọi là thiên ngục tinh.

    Thi lệ: “Chánh thất cầu mão nhị bát Tỵ, tam cửu mùi thượng tứ thập dậu, ngũ thập nhất nguyệt hợi vi chân, lục thập nhị nguyệt sửu thượng tê.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Mão

 

8

Dậu

3

Dần

 

9

Thân

4

Sửu

 

10

Mùi

5

 

11

Ngọ

6

Hợi

 

12

Tỵ

 

 

 

21.Cô Thần - 孤神 - Lonesome Star

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Giá thú, kết hôn
  • Cách tra cứu:

     Tuần tự tháng 1-12 ngày:

     “Dần, dần, Tỵ, Tỵ, Tỵ, thân, thân, thân, hợi, hợi, hợi, dần.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dần

 

7

Thân

2

Dần

 

8

Thân

3

Tỵ

 

9

Hợi

4

Tỵ

 

10

Hợi

5

Tỵ

 

11

Hợi

6

Thân

 

12

Dần

 

 

22.Cửu Hổ - 九虎 - Nine Tigers

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Giá thú, hôn nhân; bất khả nghênh hôn giá thú.
  • Cách tra cứu:

     Lịch lệ viết:

     “Xuân giáp tý, ất hợi vi bát long; Hạ bính tý, đinh hợi vi thất điểu; Thu canh tý, tân hợi vi cửu hổ; Đông nhâm tý, quý hợi vi lục xà.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Giáp Tý

Ất Hợi

 

7

Canh Tý

Tân Hợi

2

Giáp Tý

Ất Hợi

 

8

Canh Tý

Tân Hợi

3

Giáp Tý

Ất Hợi

 

9

Canh Tý

Tân Hợi

4

Bính Tý

Đinh Hợi

 

10

Nhâm Tý

Quý Hợi

5

Bính Tý

Đinh Hợi

 

11

Nhâm Tý

Quý Hợi

6

Bính Tý

Đinh Hợi

 

12

Nhâm Tý

Quý Hợi

 

 

 

 

23.Cửu Khảm - 九坎 - Nine Ridges

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Cổ chú, tài chủng, chủng thực, chú tả, thiêu diêu.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Cửu Tiêu.

    Tuần tự tháng 1-12 ngày: “Thìn, sửu, tuất, mùi, mão, tý, dậu, ngọ, dần, hợi, thân, tỵ.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Dậu

2

Sửu

 

8

Ngọ

3

Tuất

 

9

Dần

4

Mùi

 

10

Hợi

5

Mão

 

11

Thân

6

 

12

Tỵ

 

 

 

24.Cửu Không - 九空         - Nine Void

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Tiến nhân khẩu, tu thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, xuất hành, đặt giường, tố họa thần tượng, tu lục súc lan.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết: “Cửu không giả; chánh nguyệt tại thìn, nghịch hành tứ quý.”

     Tuần tự tháng 1-12 ngày thìn, sửu, tuất, mùi, thìn, sửu, tuất, mùi, thìn, sửu, tuất, mùi

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Sửu

 

8

Mùi

3

Tuất

 

9

Thìn

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Thìn

 

11

Tuất

6

Sửu

 

12

Mùi

 

 

25.Cửu Tiêu - 九焦 - Nine Burnt

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Cổ chú, tài chủng, chủng thực, chú tả, thiêu diêu.
  • Cách tra cứu:

     Đồng hành với Cửu Khảm.

     Tuần tự tháng 1-12 ngày: “Thìn, sửu, tuất, mùi, mão, tý, dậu, ngọ, dần, hợi, thân, tỵ.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Dậu

2

Sửu

 

8

Ngọ

3

Tuất

 

9

Dần

4

Mùi

 

10

Hợi

5

Mão

 

11

Thân

6

 

12

Tỵ

 

 

 

 

26.Dương Thác - Yang Mistake - 陽錯

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Đại kị thượng quan, phó nhậm, đặt giường hung.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ:

“Chánh giáp dần hề nhị ất mão; tam giáp thìn hề tứ đinh Tỵ; ngũ bính ngọ hề lục đinh mùi; thất canh thân hề bát tân dậu; cửu canh tuất hề thập quý hợi; thập nhất nhâm tý chạp quý sửu.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Giáp Dần

 

7

Canh Thân

2

Ất Mão

 

8

Tân Dậu

3

Giáp Thìn

 

9

Canh Tuất

4

Đinh Tỵ

 

10

Quý Hợi

5

Bính Ngọ

 

11

Nhâm Tý

6

Đinh Mùi

 

12

Quý Sửu

 

 

27.Đại Bại - 大敗 - Great Failure

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Mọi việc điều không nên
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Đại Thời và Hàm Trì. Lý Đỉnh Tộ, viết: “Chánh nguyệt khởi mão, nghịch hành tứ trọng.”

     Tức tuần tự tháng 1-12 ngày: mão, tý, dậu, ngọ, mão, tý, dậu, ngọ, mão, tý, dậu, ngọ.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Mão

 

7

Dậu

2

 

8

Ngọ

3

Dậu

 

9

Mão

4

Ngọ

 

10

5

Mão

 

11

Dậu

6

 

12

Ngọ

 

 

28.Đại Hao (大耗) (Great Consumer)

  • Hung Tinh
  • Không thích hợp để xây dựng cho mục đích quân sự.
  • Kỵ: Khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, kì phúc, cầu tự, yến hội, kết hôn nhân, giá thú, đặt giường, phá thổ, an táng. Nhưng nghi cầu y liệu bệnh, phá ốc (nhà) hoại viên (tường).
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với trực Phá, Nguyệt Phá.

     Lịch lệ viết: “Chánh nguyệt khởi thân, thuận hành thập nhị thần.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thân

 

7

Dần

2

Dậu

 

8

Mão

3

Tuất

 

9

Thìn

4

Hợi

 

10

Tỵ

5

 

11

Ngọ

6

Sửu

 

12

Mùi

 

 

29.Đại Hoạ - 大禍 - Big Mishap

  • Hung Tinh
  • Không dùng tinh này cho các hoạt động đối đầu, thôn tính thù địch hoặc công trình sửa chữa.
  • Kỵ: kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, ban chiếu, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, tuyên bố chánh sự, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, quan đới, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, viễn hồi, đặt giường, giải trừ, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, liệu bệnh, tài chế, doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc phòng, hưng tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, cổ chú, kinh lạc, uấn nhưỡng, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tu trí sản thất, khai cừ, xuyên tỉnh, an đối ngại, bổ viên, tắc huyệt, tu sức viên tường, bình trì đạo đồ, phá ốc, hoại viên, phạt mộc, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc, phá thổ, an táng, khải toản.
  • Không Kỵ: Tế tự, đàm ân, tứ xá, thi ân huệ, tuất cô quỳnh, hành huệ ái, tuyết oan uổng, hoãn hình ngục,
  • nhập học, mộc dục, tảo xá vũ, bộ tróc, điền liệp, thủ ngư.
  • Cách tra cứu:

     Đồng hành với Nguyệt Yếm và Địa Hỏa.

     Thi lệ: “Chánh khuyển nhị kê tam hầu lai; tứ dương ngũ mã lục xà tài; thất long bát thỏ cửu hổ khẩu; thập ngưu thập nhất thử chạp hợi.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tuất

 

7

Thìn

2

Dậu

 

8

Mão

3

Thân

 

9

Dần

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Ngọ

 

11

6

Tỵ

 

12

Hợi

 

 

30.Đại Hồng Sa - 大紅砂 - Greater Red Embrace

  • Cát tinh thích hợp cho mọi hoạt động.
  • Nên: Bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Trạch Nhật Cầu Chân, lịch lệ: “Xuân tuất tý; hạ thìn Tỵ; thu ngọ mùi; đông thân tuất.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Tuất

 

Thân

Mùi

Ngọ

Mão

Tuất

 

Dậu

Mùi

Ngọ

Thìn

Tuất

 

Tuất

Mùi

Ngọ

Tỵ

Thìn

Tỵ

 

Hợi

Tuất

Thân

Ngọ

Thìn

Tỵ

 

Tuất

Thân

Mùi

Thìn

Tỵ

 

Sửu

Tuất

Thân

 

 

31.Đại Sát (大煞) (Great Sha)

  • Hung Tinh
  • Kỵ: An phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất binh, hành sư, xuất sư, hành binh. Ngày có cùng với thiên đức hợp, nguyệt đức hợp tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

     Đồng hành với phi liêm.

     Lịch lệ viết: “Chánh nguyệt tuất, nhị nguyệt Tỵ, tam nguyệt ngọ, tứ nguyệt mùi, ngũ nguyệt dần, lục nguyệt mão, thất nguyệt thìn, bát nguyệt hợi, cửu nguyệt tý, thập nguyệt sửu, thập nhất nguyệt thân, thập nhị nguyệt dậu.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tuất

 

7

Thìn

2

Tỵ

 

8

Hợi

3

Ngọ

 

9

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Dần

 

11

Thân

6

Mão

 

12

Dậu

 

 

 

32.Đại Thời - 大時 - Greater Timing

  • Hung Tinh
  • Kỵ: kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, quan đới, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhâm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, đặt giường, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc đê phòng, hưng tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tu trí sản thất, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc.

 

 

  • Cách tra cứu:

     Đồng hành với Đại Bại, và Hàm Trì. Lý Đỉnh Tộ, viết: “Đại thời giả; chánh nguyệt khởi mão, nghịch hành tứ trọng.”

     Tức tuần tự tháng 1-12 ngày mão tý dậu ngọ mão tý dậu ngọ mão tý dậu ngọ.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Mão

 

7

Dậu

2

 

8

Ngọ

3

Dậu

 

9

Mão

4

Ngọ

 

10

5

Mão

 

11

Dậu

6

 

12

Ngọ

 

 

 

33.Đại Tướng Quân  - 大將軍 - Big General

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Cung này chủ phù hợp cho diễu binh hay võ thuật. Tránh sửa chữa hay xây dựng.
  • Cách tra cứu:

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

 

7

Ngọ

2

 

8

Ngọ

3

 

9

Ngọ

4

Mão

 

10

Dậu

5

Mão

 

11

Dậu

6

Mão

 

12

Dậu

 

 

 

34.Dân Nhật - 民日 - Civilian Day

  • Cát tinh thích hợp cho mọi việc liên quan đến con người và các mối quan hệ.
  • Nên: Thích hợp cho người dân bình thường.
  • Cách tra cứu:

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Ngọ

 

Thân

Mão

Ngọ

 

Dậu

Thìn

Ngọ

 

Tuất

Tỵ

Dậu

 

Hợi

Mão

Ngọ

Dậu

 

Mão

Mùi

Dậu

 

Sửu

Mão

 

 

35.Đao Châm - 刀砧 - Knife Block

  • Hung Tinh
  • Không nên châm cứu hoặc giết mổ gia súc.
  • Kỵ: Khởi công, khởi tạo, giá mã.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Bại Nhật, Lỗ Ban Sát, và Bất Cử.

     Lịch lệ viết: “Xuân tý, hạ mão, thu ngọ, đông dậu.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

 

Thân

Ngọ

Mão

 

Dậu

Ngọ

Thìn

 

Tuất

Ngọ

Tỵ

Mão

 

Hợi

Dậu

Ngọ

Mão

 

Dậu

Mùi

Mão

 

Sửu

Dậu

 

 

 

 

 

 

36.Địa Hỏa - 地火 - Earthly Fire

  • Hung Tinh
  • Không tốt để canh tác, trồng hoa, trái cây và mọi loại thực vật.
  • Kỵ: Tài chủng nguyệt chúc hỏa, tác diêu, tu diêu hung
  • Cách tra cứu:

     Đồng hành với Nguyệt Yếm và Đại Họa.

     Thi lệ: “Chánh khuyển nhị kê tam hầu lai; tứ dương ngũ mã lục xà tài; thất long bát thỏ cửu hổ khẩu; thập ngưu thập nhất thử chạp hợi.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tuất

 

7

Thìn

2

Dậu

 

8

Mão

3

Thâ

 

9

Dần

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Ngọ

 

11

6

Tỵ

 

12

Hợi

 

 

 

37.Địa Nang - Earthly Satchel - 地囊

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc đê phòng, hưng tạo, động thổ, khởi tạo, tu thương khố, tu trí sản thất, khai trì, xuyên tỉnh, phá ốc. Ngày có cùng với thiên đức hợp, nguyệt đức hợp, thiên xá, thiên nguyện tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

              Lịch lệ viết:

“Chánh Canh Tý, Canh Ngọ; Nhị Quý Mùi, Quý Sửu;

Tam Giáp Tý, Giáp Dần; Tứ Kỷ Mão, Kỷ Sửu;

Ngũ Mậu Thìn, Mậu Ngọ; Lục Quý Mùi, Quý Tỵ;

Thất Bính Dần, Bính Thân; Bát Đinh Mão, Đinh Tỵ;

Cửu Mậu Thìn, Mậu Tý; Thập Canh Tuất, Canh Tý;

Thập Nhất Tân Mùi, Tân Dậu; Thập Nhị Ất Dậu, Ất Mùi.”

 

 

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Canh Tý

Canh Ngọ

 

7

Bính Dần

Bính Thân

2

Quý Mùi

Quý Sửu

 

8

Đinh Mão

Đinh Tỵ

3

Giáp Tý

Giáp Dần

 

9

Mậu Thìn

Mậu Tý

4

Kỷ Mão

Kỷ Sửu

 

10

Canh Tuất

Canh Tý

5

Mậu Thìn

Mậu Ngọ

 

11

Tân Mùi

Tân Dậu

6

Quý Mùi

Quý Tỵ

 

12

Ất Dậu

Ất Mùi

 

 

38.Địa Tặc - 地賊 - Earthly Thief

  • Hung Tinh
  • Không tốt để lập địa phần, du hành, khai trương hồ bơi mới hoặc bắt đầu công trình xây dựng.
  • Kỵ: Tạo táng, xuất hành, nhập trạch, khai thị, tu tạo, tế tự, xuất hỏa, tài chủng, khai trì.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ viết: “Địa tặc tinh thần bất tự do; chánh thất phùng Khai nhị bát Thu; tam cửu phùng Nguy tứ thập Chấp; ngũ thập nhất nguyệt hướng Bình cầu; lục thập nhị nguyệt phùng Bế vị; phạm trứ quỷ tinh chiêu tặc thâu.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Trực Khai

 

7

Trực Khai

2

Trực Thu

 

8

Trực Thu

3

Trực Nguy

 

9

Trực Nguy

4

Trực Chấp

 

10

Trực Chấp

5

Trực Bình

 

11

Trực Bình

6

Trực Bế

 

12

Trực Bế


 

39.Địa Tài (地財) (Earthly Wealth)

  • Cát Tinh
  • Dùng tinh này để tích lũy tài sản hoặc sưu tầm đồ cổ và vật phẩm quý giá.
  • Nên: Nhập tài, mọi việc điều sử dụng được.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với thiên đức hoàng đạo.

Thi lệ: “Chánh thất xà đương lộ, nhị bát dương quy sạn, tam cửu kim kê xướng, tứ thập dã trư thương, ngũ thập nhất ngưu tẩu, lục thập nhị thỏ hoàn.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tỵ

 

7

Tỵ

2

Mùi

 

8

Mùi

3

Dậu

 

9

Dậu

4

Hợi

 

10

Hợi

5

Sửu

 

11

Sửu

6

Mão

 

12

Mão

 

 

 

40.Dịch Mã - 驛馬 - Sky Horse

  • Cát Tinh
  • Tinh của sự di chuyển và vận động - có thể mang đến tin vui, tài lộc và thịnh vượng, hỗ trợ thăng tiến sự nghiệp và đón nhận cơ hội thăng chức.
  • Nên: Hành hạnh, khiển sử, bàn di, xuất hành, cầu y, liệu bệnh, tạo táng, xuất quân, viễn hành, phục dược cát.
  • Cách tra cứu:

        Đồng hành với Thiên Hậu. Ngao Đầu Thông Thư.

          Thi lệ: “Dần ngọ tuất nguyệt mã cư thân, hợi mão mùi nguyệt phùng Tỵ chân, thân tý thìn nguyệt mã cư dần, Tỵ dậu sửu nguyệt mã hợi thân.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Thân

 

Thân

Dần

Mão

Tỵ

 

Dậu

Hợi

Thìn

Dần

 

Tuất

Thân

Tỵ

Hợi

 

Hợi

Tỵ

Ngọ

Thân

 

Dần

Mùi

Tỵ

 

Sửu

Hợi

 

 

41.Du Họa - 游禍 - Travelling Mishap

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Kì phúc, tế tự, cúng tế, kiến tiếu, cầu y, liệu bệnh, phục dược, xuất hành, di tỉ.
  • Cách tra cứu:

  Lý Đỉnh Tộ, viết: “Du họa giả; chánh nguyệt khởi Tỵ, nghịch hành tứ mạnh.”

  Tức tuần tự từ tháng 1-12 ngày: Tỵ, dần, hợi, thân, Tỵ, dần, hợi, thân, Tỵ, dần, hợi, thân.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tỵ

 

7

Hợi

2

Dần

 

8

Thân

3

Hợi

 

9

Tỵ

4

Thân

 

10

Dần

5

Tỵ

 

11

Hợi

6

Dần

 

12

Thân

 

 

42.Dương Đức - 陽德 - Yang Virtue

  • Cát Tinh
  • Nên: Giá thú, đính hôn, khai thị, nhập trạch, tạo táng cát
  • Cách tra cứu:

   Đồng hành với tư mệnh hoàng đạo.

  Thi lệ: “Chánh thất ngộ tuất nhị bát tý, tam cửu dần tứ thập thìn khuy, ngũ thập nhất nguyệt ngọ đoan đích, lục thập nhị nguyệt thân vô nghi.”

 

 Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tuất

 

7

Tuất

2

 

8

3

Dần

 

9

Dần

4

Thìn

 

10

Thìn

5

Ngọ

 

11

Ngọ

6

Thân

 

12

Thân

 

 

43.Dương Quý - 陽貴 - Yang Noble

  • Cát Tinh
  • Nên: Kì phúc, cầu tự, cầu tài, kiến quý, xuất hành, giá thú, đính hôn, tu tác, tạo táng câu cát.
  • Cách tra cứu:

    Đây là sao theo giờ. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, ca quyết:

“Canh Mậu kiến ngưu Giáp tại dương,

Ất hầu Kỷ thử Bính kê phương,

Đinh trư Quý xà Nhâm thị thố,

Lục Tân phùng hổ Quý vi Dương.”

 

Can Ngày

Giờ

 

Can Ngày

Giờ

Giáp

Mùi

 

Kỷ

Ất

Thân

 

Canh

Sửu

Bính

Dậu

 

Tân

Dần

Đinh

Hợi

 

Nhâm

Mão

Mậu

Sửu

 

Quý

Tỵ

 

 

44.Giải Thần - 解神 - Relief God

  • Cát tinh để giải quyết các vụ kiện tụng và tranh chấp pháp lý.
  • Nên: Bách sự nghi dụng, thượng biểu chương, trần từ tụng, giải trừ, mộc dục, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, liệu bệnh.
  • Cách tra cứu:

     Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

“Chánh, nhị nguyệt thân;

tam, tứ nguyệt tuất; ngũ, lục nguyệt tý”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thân

 

7

Dần

2

Thân

 

8

Dần

3

Tuất

 

9

Thìn

4

Tuất

 

10

Thìn

5

 

11

Ngọ

6

 

12

Ngọ

 

 

45.Hà Khôi - 河魁 - River Star

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Khởi tạo, an môn.
  • Cách tra cứu:

  Hà Khôi Câu Giảo và gọi tắt là Hà Khôi. Hà Khôi Câu Giảo, lịch lệ viết:

  “Hà khôi chánh giảo trư, nhị mã tam ngưu cư, tứ hầu ngũ thỏ tử, lục khuyển thất xà thâu, bát thử cửu dương tử, thập hổ thập nhất kê, đông quý hà vị thượng? long bàn câu cừ cư.”

  Tức tuần tự tháng 1-12 ngày Hợi, Ngọ, Sửu, Thân, Mão, Tuất, Tỵ, Tý, Mùi, Dần, Dậu, Thìn.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Hợi

 

7

Tỵ

2

Ngọ

 

8

3

Sửu

 

9

Mùi

4

Thân

 

10

Dần

5

Mão

 

11

Dậu

6

Tuất

 

12

Thìn

46.Hàm Trì - 咸池 - Salty Pool

  • Hung Tinh
  • Kỵ: viễn hành, thừa chu hạ tái, hội khách, tu trì, tác yển, yến ẩm, giá thú, hòa hợp; chủ khẩu thiệt thị phi. Trường sanh chế.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Đại Bại và Đại Thời.

Thi lệ viết: “Dần ngọ tuất nguyệt mão nhật kị; hợi mão mùi nguyệt tý vô nghi; thân tý thìn nguyệt dậu nhật thị; Tỵ dậu sửu nguyệt ngọ thượng thôi.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Mão

 

Thân

Dậu

Mão

 

Dậu

Ngọ

Thìn

Dậu

 

Tuất

Mão

Tỵ

Ngọ

 

Hợi

Ngọ

Mão

 

Dậu

Mùi

 

Sửu

Ngọ

 

 

47.Hỉ Thần (喜神) (Happy Spirit)

  • Cát Tinh
  • Nên: Cầu tài, khai thị, giao dịch, kì phúc, cầu tự, giá thú, đính hôn, lục lễ, xuất hành, đặt giường cát.
  • Cách tra cứu:

  Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, thi lệ:

“Giáp kỷ nhật cấn phương, dần thời;

 Ất canh nhật kiền phương, tuất thời;

Bính tân nhật khôn phương, thân thời;

Đinh nhâm nhật ly phương, ngọ thời;

Mậu quý nhật tốn phương, thìn thời.”

 

Can Ngày

Giờ

 

Can Ngày

Giờ

Giáp

Dần

 

Kỷ

Dần

Ất

Tuất

 

Canh

Tuất

Bính

Thân

 

Tân

Thân

Đinh

Ngọ

 

Nhâm

Ngọ

Mậu

Thìn

 

Quý

Thìn

 

 

48.Hoàng Sa - 黃砂 - Yellow Embrace

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Xuất hành, xuất ngoại
  • Cách tra cứu:

  Ngọc Hạp Ký, lịch lệ: “Ngọ, Dần, Tý, Ngọ, Dần, Tý, Ngọ, Dần, Tý, Ngọ, Dần, Tý.”

  Tức tuần tự từ tháng 1-12 những ngày này.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

Ngọ

2

Dần

 

8

Dần

3

 

9

4

Ngọ

 

10

Ngọ

5

Dần

 

11

Dần

6

 

12

 

 

 

49.Hoang Vu - 荒蕪 - Wilderness

  • Hung tinh bất lợi cho mọi hoạt động - có thể dẫn đến khổ đau hoặc nghèo túng.
  • Kỵ: Tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Ngũ Hư và cũng là cửu khổ bát cùng.

  Lịch lệ viết: “Xuân, Tỵ dậu sửu; hạ, thân tý thìn; thu, hợi mão mùi; đông, dần ngọ tuất.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Tỵ

Dậu

Sửu

 

Thân

Hợi

Mão

Mùi

Mão

Tỵ

Dậu

Sửu

 

Dậu

Hợi

Mão

Mùi

Thìn

Tỵ

Dậu

Sửu

 

Tuất

Hợi

Mão

Mùi

Tỵ

Thân

Thìn

 

Hợi

Dần

Ngọ

Tuất

Ngọ

Thân

Thìn

 

Dần

Ngọ

Tuất

Mùi

Thân

Thìn

 

Sửu

Dần

Ngọ

Tuất

 

 

 

 

 

50.Huyền Vũ - 玄武 - Black Tortoise

  • Hung Tinh
  • Tránh xa các hoạt động không liên quan đến bạn, cũng như bất kỳ việc gì liên quan đến tang ma và an táng.
  • Kỵ: Khai quật, thủ thổ, lập trụ, thượng lương, giá thú, xuất hành, lâm quan thị sự. Phạm chủ nữ nhân tư tình,
  • đạo thất tài vật; bách sự bất nghi.
  • Cách tra cứu:

  Tức huyền vũ hắc đạo hay nguyên vũ hắc đạo. Cũng còn gọi thiên sát tinh.

  Thi lệ viết: “Chánh thất phùng kê nhị bát trư, tam cửu tầm ngưu tứ thập thỏ, ngũ thập nhất nguyệt hội xà khứ, lục thập nhị nguyệt tầm dương vị.”

  Thời Hắc Đạo, cũng còn gọi là Nguyên Vũ hay Thiên Ngục Tinh.

  Lịch lệ: “Tý, ngọ tại Tỵ; sửu, mùi tại mùi; dần, thân tại dậu; mão, dậu tại hợi; thìn, tuất tại sửu; Tỵ, hợi tại mão.”

  Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

 

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Dậu

 

Thân

Dậu

Mão

Hợi

 

Dậu

Hợi

Thìn

Sửu

 

Tuất

Sửu

Tỵ

Mão

 

Hợi

Mão

Ngọ

Tỵ

 

Tỵ

Mùi

Mùi

 

Sửu

Mùi

 

 

51.Huyết Chi - 血支 - Blood Branch

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Châm cứu, xuyên nhĩ khổng (xỏ lỗ tai).
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với trực Bế và Hiệp Tỷ.

  Lịch lệ viết: “Huyết chi giả, chánh nguyệt khởi sửu, thuận hành thập nhị thần.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Sửu

 

7

Mùi

2

Dần

 

8

Thân

3

Mão

 

9

Dậu

4

Thìn

 

10

Tuất

5

Tỵ

 

11

Hợi

6

Ngọ

 

12

 

 

52.Huyết Kỵ - 血忌 - Blood Fear

  • Hung Tinh
  • Bất lợi cho châm cứu, xỏ lỗ tai, chăn nuôi gia súc, nhận nuôi thú cưng và sửa chữa nông trại.
  • Cách tra cứu:

 Đồng hành với Tục Thế.

 Lịch lệ viết: “Chánh nguyệt sửu, nhị nguyệt mùi, tam nguyệt dần, tứ nguyệt thân, ngũ nguyệt mão, lục nguyệt dậu, thất nguyệt thìn, bát nguyệt tuất, cửu nguyệt Tỵ, thập nguyệt hợi, thập nhất nguyệt ngọ, thập nhị nguyệt tý.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Sửu

 

7

Thìn

2

Mùi

 

8

Tuất

3

Dần

 

9

Tỵ

4

Thân

 

10

Hợi

5

Mão

 

11

Ngọ

6

Dậu

 

12

 

53.Ích Hậu - 益後 - Benefit Descendants

Cát tinh thích hợp để tiến hành các hoạt động đảm bảo sự kế thừa và liên tục cho các thế hệ tương lai.

  • Cát Tinh
  • Nên: Tế tự, kì phúc, cầu tự, tạo trạch xá, trúc viên tường, đính hôn, giá thú, an sản thất, tu tác, tạo táng; bách sự đều cát
  • Cách tra cứu:

 Lịch lệ viết: “Chánh nguyệt tý, nhị nguyệt ngọ, tam nguyệt sửu, tứ nguyệt mùi, ngũ nguyệt dần, lục nguyệt thân, thất nguyệt mão, bát nguyệt dậu, cửu nguyệt thìn, thập nguyệt tuất, thập nhất nguyệt Tỵ, thập nhị nguyệt hợi.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

 

7

Mão

2

Ngọ

 

8

Dậu

3

Sửu

 

9

Thìn

4

Mùi

 

10

Tuất

5

Dần

 

11

Tỵ

6

Thân

 

12

Hợi

 

 

54.Khô Tiêu - 枯蕭 - Char Trees

  • Hung Tinh
  • Không thích hợp để canh tác, du hành, cầu nguyện hoặc cầu tài lộc.
  • Kỵ: Không tốt cho trồng trọt, xuất hành, cầu nguyện hay cầu tài.
  • Cách tra cứu:

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Dậu

2

Sửu

 

8

Ngọ

3

Tuất

 

9

Dần

4

Mùi

 

10

Hợi

5

Mão

 

11

Tỵ

6

 

12

Thân

 

 

 

55.Kiếp Sát (劫煞) (Robbery Sha)

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Bách sự bất nghi, kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thụ phong, thượng biểu chương, ban chiếu, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, tuyên bố chánh sự, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, đặt giường, giải trừ, chỉnh dung, thế đầu, doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc đê phòng, hưng tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, cổ chú, kinh lạc, uấn nhưỡng, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tu trí sản thất, khai cừ, xuyên tỉnh, an đối ngại, bổ viên, tắc huyệt, phá ốc hoại viên, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc, phá thổ, an táng, khải toản.
  • Không kỵ: Tế tự, đàm ân, tứ xá, thi ân huệ, tuất cô quỳnh, hành huệ ái, tuyết oan uổng, hoãn hình ngục, nhập học, mộc dục, tảo xá vũ, bình trì đạo đồ, phạt mộc, bộ tróc, điền liệp, thủ ngư.
  • Cách tra cứu:

  Tam sát phân ra: Kiếp Sát, Tai Sát, và Mộ Khố Sát. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết: “Chánh nguyệt khởi hợi, nghịch hành tứ mạnh.”

  Tức tuần tự tháng 1-12 ngày hợi, thân, Tỵ, dần, hợi, thân, Tỵ, dần, hợi, thân, Tỵ, dần.

  Trong Tam Sát: Kiếp Sát, Tai Sát, Nhật Sát; chỉ kị Kiếp Sát.

  Lịch lệ: “Tý nhật Tỵ, sửu nhật dần, dần nhật hợi, mão nhật thân, thìn nhật Tỵ, Tỵ nhật dần, ngọ nhật hợi, mùi nhật thân, thân nhật Tỵ, dậu nhật dần, tuất nhật hợi, hợi nhật thân, Tỵ dần hợi thân Tỵ dần hợi thân Tỵ dần hợi thân.”

 

 

 

Chi ngày và chi giờ liệt kê như sau:

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Hợi

 

7

Tỵ

2

Thân

 

8

Dần

3

Tỵ

 

9

Hợi

4

Dần

 

10

Thân

5

Hợi

 

11

Tỵ

6

Thân

 

12

Dần

 

 

56.Kim Đường - 金堂 - Gold Hall

  • Cát Tinh
  • Dùng tinh này để sửa chữa đền miếu và chùa chiền.

  • Nên: Khởi tạo, tác sự, tạo trạch, tu trạch, cầu tài, thượng quan, di cư, di đồ, nhập trạch, giá thú, an táng, xuất hành, liệu bệnh; bách sự cát lợi.
  • Cách tra cứu:

  Lịch lệ viết:

  “Chánh nguyệt thìn, nhị nguyệt tuất, tam nguyệt Tỵ, tứ nguyệt hợi, ngũ nguyệt ngọ, lục nguyệt tý, thất nguyệt mùi, bát nguyệt sửu, cửu nguyệt thân, thập nguyệt dần, thập nhất nguyệt dậu, thập nhị nguyệt mão.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Mùi

2

Tuất

 

8

Sửu

3

Tỵ

 

9

Thân

4

Hợi

 

10

Dần

5

Ngọ

 

11

Dậu

6

 

12

Mão

 

 

57.Kim Quĩ - 金櫃 - Golden Lock

  • Cát Tinh
  • Nên: Tu trạch, tạo trạch, đính hôn, giá thú, cầu tự, nhập trạch, khai thị cát.
  • Cách tra cứu:

  Tức kim quỹ hoàng đạo, cũng còn gọi là phúc đức tinh, hay nguyệt tiên tinh. Đồng hành với Thiên Tài Tinh.

  Thi lệ: “Chánh thất khóa long khứ, nhị bát kị mã tẩu, tam cửu thính viên khiếu, tứ thập hiềm khuyển ẩu, ngũ thập nhất thử ngâm, lục thập nhị hổ hống.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Thìn

2

Ngọ

 

8

Ngọ

3

Thân

 

9

Thân

4

Tuất

 

10

Tuất

5

 

11

6

Dần

 

12

Dần

 

 

Nếu Kim Quỹ là sao giờ thì:

  Thời Hoàng Đạo, cũng còn gọi là Nguyệt Tiên hay Phúc Đức Tinh.

  Lịch lệ: “Tý, ngọ tại tý; sửu, mùi tại dần; dần, thân tại thìn; mão, dậu tại ngọ; thìn, tuất tại thân; Tỵ, hợi tại tuất.”

  Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

 

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Dần

Thìn

 

Thân

Thìn

Mão

Ngọ

 

Dậu

Ngọ

Thìn

Thân

 

Tuất

Thân

Tỵ

Tuất

 

Hợi

Tuất

Ngọ

 

Mùi

Dần

 

Sửu

Dần

 

 

58.Kính An - 鏡安 - Esteemed Stability

  • Cát Tinh
  • Thích hợp để bố trí và an vị bàn thờ.
  • Nên: Tế tự, tự thần, trai tiếu, kì phúc, hứa nguyện đại cát.
  • Cách tra cứu:

  Lịch lệ viết: “Chánh nguyệt mùi, nhị nguyệt sửu, tam nguyệt thân, tứ nguyệt dần, ngũ nguyệt dậu, lục nguyệt mão, thất nguyệt tuất, bát nguyệt thìn, cửu nguyệt hợi, thập nguyệt Tỵ, thập nhất nguyệt tý, thập nhị nguyệt ngọ.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Mùi

 

7

Tuất

2

Sửu

 

8

Thìn

3

Thân

 

9

Hợi

4

Dần

 

10

Tỵ

5

Dậu

 

11

6

Mão

 

12

Ngọ

 

 

59.Lâm Nhật - 臨日 - Arrival Day

  • Cát Tinh
  • Bất lợi để nhậm chức hoặc đảm nhận vai trò mới.
  • Nên: Thượng sách, tiến biểu chương, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, trần từ tụng
  • Kỵ: Lâm dân và tố tụng (kiện tụng).
  • Cách tra cứu:

  Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

  “Chánh nguyệt ngọ, nhị nguyệt hợi, tam nguyệt thân, tứ nguyệt sửu, ngũ nguyệt tuất, lục nguyệt mão, thất nguyệt tý, bát nguyệt Tỵ, cửu nguyệt dần, thập nguyệt mùi, thập nhất nguyệt thìn, thập nhị nguyệt dậu.”

  Tức tuần tự tháng 1-12, ngày: ngọ, hợi, thân, sửu, tuất, mão, tý, Tỵ, dần, mùi, thìn, dậu.

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

2

Hợi

 

8

Tỵ

3

Thân

 

9

Dần

4

Sửu

 

10

Mùi

5

Tuất

 

11

Thìn

6

Mão

 

12

Dậu

60. Lỗ Ban Sát - 魯班 - Ignorant Class

  • Hung Tinh
  • Tránh xa mọi hoạt động xây dựng và thi công.
  • Kỵ: Khởi công, khởi tạo, giá mã.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Bại Nhật, Đao Châm, và Bất Cử.

  Lịch lệ viết: “Xuân tý, hạ mão, thu ngọ, đông dậu.”

 

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Dần

 

Thân

Ngọ

Mão

 

Dậu

Ngọ

Thìn

 

Tuất

Ngọ

Tỵ

Mão

 

Hợi

Dậu

Ngọ

Mão

 

Dậu

Mùi

Mão

 

Sửu

Dậu

 

 

61.Lộc Khố  -  祿庫 - Wealth Storage

  • Cát Tinh
  • Thích hợp để tích lũy tài lộc và của cải.
  • Nên: Nạp tài, tồn khoản.
  • Cách tra cứu:

  Lịch lệ: “Thìn, Tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão.' Tức tuần tự tháng 1-12 những ngày này.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Tỵ

 

8

Hợi

3

Ngọ

 

9

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Thân

 

11

Dần

6

Dậu

 

12

Mão

 

 

62.Lôi Công - 雷公 - Thunder

  • Hung Tinh
  • Hung tinh liên quan đến sự lừa dối và tâm trí bất an, bất định.
  • Kỵ: Động thổ, di cư.
  • Cách tra cứu:

  Thi lệ viết: “Chánh thất nguyên thử nhị bát hổ, tam cửu phùng thần tứ thập ngọ, ngũ thập nhất nguyệt lộng viên hầu, lục thập nhị thượng tuất vi tổ.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

 

7

2

Dần

 

8

Dần

3

Thìn

 

9

Thìn

4

Ngọ

 

10

Ngọ

5

Thân

 

11

Thân

6

Tuất

 

12

Tuất

 

 

63.Lục Hợp - 六合 - Six Combo

  • Cát Tinh
  • Thích hợp cho mọi hoạt động, đặc biệt là những hoạt động có tính rủi ro cao.
  • Nên: Yến hội, kết hôn nhân, đính hôn, giá thú, tiến nhân khẩu, kinh lạc, uấn nhưỡng, khai thị, nhập trạch,lập khoán, giao dịch, nạp tài, nạp súc, an táng cát.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Vô Kiều (hung nhật). Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, thi lệ viết:

  “Chánh hợi nhị tuất tam dậu phi; tứ thân ngũ mùi lục ngọ thị; thất Tỵ bát thìn cửu mão luân; thập dần thập nhất sửu thượng tê; thập nhị nguyệt đẳng tý vi cát; bách sự phùng chi tối hợp nghi.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Hợi

 

7

Tỵ

2

Tuất

 

8

Thìn

3

Dậu

 

9

Mão

4

Thân

 

10

Dần

5

Mùi

 

11

Sửu

6

Ngọ

 

12

  Nếu là sao giờ thì chi ngày hợp với chi giờ như sau:

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Dần

Hợi

 

Thân

Tỵ

Mão

Tuất

 

Dậu

Thìn

Thìn

Dậu

 

Tuất

Mão

Tỵ

Thân

 

Hợi

Dần

Ngọ

Mùi

 

Sửu

Mùi

Ngọ

 

Sửu

 

 

64.Lục Nghi - 六疑 - Six Noble

  • Cát Tinh
  • Nên: Lâm chánh thân dân, kiến nghĩa lệ.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Chiêu Diêu và Yếm Đối (hung nhật).

  Lịch lệ: “Chánh nguyệt khởi thìn, nghịch hành thập nhị thần.”

  Tức tuần tự tháng 1-12 ngày thìn, mão, dần, sửu, tý, hợi, tuất, dậu, thân, mùi, ngọ, Tỵ.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Mão

 

8

Dậu

3

Dần

 

9

Thân

4

Sửu

 

10

Mùi

5

 

11

Ngọ

6

Hợi

 

12

Tỵ


 

65.Lục Xà

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Giá thú, hôn nhân; bất khả nghênh hôn giá thú.
  • Cách tra cứu:

  Lịch lệ viết:

  “Xuân giáp tý, ất hợi vi bát long; Hạ bính tý, đinh hợi vi thất điểu; Thu canh tý, tân hợi vi cửu hổ; Đông nhâm tý, quý hợi vi lục xà.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Giáp Tý

Ất Hợi

 

7

Canh Tý

Tân Hợi

2

Giáp Tý

Ất Hợi

 

8

Canh Tý

Tân Hợi

3

Giáp Tý

Ất Hợi

 

9

Canh Tý

Tân Hợi

4

Bính Tý

Đinh Hợi

 

10

Nhâm Tý

Quý Hợi

5

Bính Tý

Đinh Hợi

 

11

Nhâm Tý

Quý Hợi

6

Bính Tý

Đinh Hợi

 

12

Nhâm Tý

Quý Hợi

 

 

66.Mẫu Thương - 母倉 - Earthly Storage

  • Cát Tinh
  • Thời điểm tốt nhất để dùng tinh này là vào ngày Tỵ và ngày Ngọ.
  • Nên: Tế tự, kì phúc, cầu tự, thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, bàn di, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tài chủng, mục dưỡng.
  • Cách tra cứu:

  Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết: “Xuân hợi tý, hạ dần mão, thu thìn tuất sửu mùi, đông thân dậu, thổ vượng dụng sự hậu Tỵ ngọ nhật.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Hợi

 

Thân

Thìn Tuất

Sửu Mùi

Mão

Hợi

 

Dậu

Thìn Tuất

Sửu Mùi

Thìn

Tỵ

Ngọ

 

Tuất

Tỵ

Ngọ

Tỵ

Dần

Mão

 

Hợi

Thân

Dậu

Ngọ

Dần

Mão

 

Thân

Dậu

Mùi

Tỵ

Ngọ

 

Sửu

Tỵ

Ngọ

 

 

 

67.Minh Đường - 明堂 - Bright Hall

  • Cát Tinh
  • Nên: Thượng quan, đặt giường, an táo, tu trạch, tạo trạch, nhập trạch, bách sự nghi dụng cát.
  • Cách tra cứu:

  Tức minh đường hoàng đạo, cũng còn gọi là quý nhân tinh, hay minh phụ tinh. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, thi lệ:

  “Chánh thất tầm ngưu nhị bát thỏ, tam cửu xà phùng tứ thập dương, ngũ thập nhất nguyệt thính kê xướng, lục thập nhị nguyệt bả trư tường.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Mão

 

8

Dậu

3

Dần

 

9

Thân

4

Sửu

 

10

Mùi

5

 

11

Ngọ

6

Hợi

 

12

Tỵ

 

 

 

  Nếu là sao giờ thì: còn gọi là Minh Phụ hay Quí Nhân Tinh.

  Lịch lệ ngày: “Tý, ngọ tại dậu; sửu, mùi tại hợi; dần, thân tại sửu; mão, dậu tại mão; thìn, tuất tại Tỵ; Tỵ, hợi tại mùi.”

  Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Dần

Hợi

 

Thân

Thìn Tuất

Sửu Mùi

Mão

Hợi

 

Dậu

Thìn Tuất

Sửu Mùi

Thìn

Tỵ

Ngọ

 

Tuất

Tỵ

Ngọ

Tỵ

Dần

Mão

 

Hợi

Thân

Dậu

Ngọ

Dần

Mão

 

Thân

Dậu

Mùi

Tỵ

Ngọ

 

Sửu

Tỵ

Ngọ

 

 

68.Minh Tinh - 明星 - Bright Star

  • Cát Tinh
  • Nhìn chung thích hợp cho mọi hoạt động, ví dụ như nhậm chức vị cao hơn và lập địa phần (mộ phần).
  • Nên: Cầu danh, bái sư, học nghệ, phó nhậm, kì phúc, trai tiếu, tạo táng cát; khả chế thiên cẩu nhị tặc.
  • Cách tra cứu:

  Thi lệ viết: “Chánh nguyệt khởi Thân, thuận hành lục dương thần.”

  Tuần tự tháng 1-12, ngày: thân, tuất, tý, dần, thìn, ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn, ngọ.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thân

 

7

Thân

2

Tuất

 

8

Tuất

3

 

9

4

Dần

 

10

Dần

5

Thìn

 

11

Thìn

6

Ngọ

 

12

Ngọ

 

 

Nếu là sao giờ thì Thông Thư tải minh tinh thủ hộ thời:

  “Chánh, thất nguyệt tòng dần thời khởi; nhị, bát nguyệt tòng thìn thời khởi; tam, cửu nguyệt tòng ngọ thời khởi; tứ, thập nguyệt tòng thân thời khởi; ngũ, thập nhất nguyệt tòng tuất thời khởi; lục, thập nhị nguyệt tòng tý thời khởi.” Nghi đều cát.

 

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Dần

Dần

 

Thân

Dần

Mão

Thìn

 

Dậu

Thìn

Thìn

Ngọ

 

Tuất

Ngọ

Tỵ

Thân

 

Hợi

Thân

Ngọ

Tuất

 

Tuất

Mùi

 

Sửu

 

 

69.Mộc Mã (木馬) - Wooden Horse

  • Hung Tinh
  • Không thích hợp cho thợ mộc và người khai thác gỗ.
  • Cách tra cứu:

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tỵ

 

7

Hợi

2

Mùi

 

8

Sửu

3

Dậu

 

9

Sửu

4

Thân

 

10

Dần

5

Tuất

 

11

Thìn

6

 

12

Ngọ

 

 

 

 

 

70.Ngọc Đường - 玉堂 - Jade Hall

  • Cát Tinh
  • Nên: Tu trạch, tạo trạch, đặt giường, khai thương, tác táo, nhập trạch cát.
  • Cách tra cứu:

  Tức ngọc đường hoàng đạo, còn gọi là thiếu vi tinh.

  Thi lệ: “Chánh thất dương nhị bát kê cầu, tam cửu tầm trư tứ thập ngọ, ngũ thập nhất nguyệt ngọc thỏ tẩu, lục thập nhị nguyệt nam xà du.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Mùi

 

7

Mùi

2

Dậu

 

8

Dậu

3

Hợi

 

9

Hợi

4

Ngọ

 

10

Ngọ

5

Mão

 

11

Mão

6

Tỵ

 

12

Tỵ

 

 

 

Nếu là sao giờ thì cũng còn gọi là Thiên Khai hay Thiếu Vi Tinh.

  Lịch lệ: “Tý, ngọ tại mão; sửu, mùi tại Tỵ; dần, thân tại mùi; mão, dậu tại dậu; thìn, tuất tại hợi; Tỵ, hợi tại sửu.”

  Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

 

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Dần

Mùi

 

Thân

Mùi

Mão

Thìn

 

Dậu

Thìn

Thìn

Hợi

 

Tuất

Hợi

Tỵ

Sửu

 

Hợi

Sửu

Ngọ

Mão

 

Mão

Mùi

Tỵ

 

Sửu

Tỵ

 

 

71.Ngọc Thủ - Jade House

  • Cát Tinh
  • Nên: Tốt cho việc sửa đền miếu.
  • Cách tra cứu:

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Dần

Mão

 

Thân

Ngọ

Mão

Dậu

 

Dậu

Thìn

Thìn

 

Tuất

Mùi

Tỵ

Tuất

 

Hợi

Sửu

Ngọ

Tỵ

 

Thân

Mùi

Hợi

 

Sửu

Dần

 

 

72.Ngọc Vũ - 玉雨 - Jade Rain

  • Cát tinh thích hợp để sửa chữa đền miếu và chùa chiền.
  • Nên: Tu trạch, tạo trạch, di đồ, nhập trạch; bách sự cát lợi.
  • Cách tra cứu:

  Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành gọi là Ngọc Đường.

  Tuần tự tháng 1-12 ngày: Mão, dậu, thìn, tuất, Tỵ, hợi, ngọ, tý, mùi, sửu, thân, dần.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Mão

 

7

Ngọ

2

Dậu

 

8

3

Thìn

 

9

Mùi

4

Tuất

 

10

Sửu

5

Tỵ

 

11

Thân

6

Hợi

 

12

Dần

 

 

73.Ngũ Hợp - 五合 - Five Combo

  • Cát Tinh
  • Nên: Tu trạch, tạo trạch, di đồ, nhập trạch; bách sự cát lợi.
  • Cách tra cứu:

  Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

“Ngũ hợp giả, dần mão nhật dã. Tức ngày dần và mão:

Giáp dần ất mão, thiên địa hợp; 

Bính dần đinh mão, nhật nguyệt hợp; 

Mậu dần kỷ mão, nhân dân hợp;

Canh dần tân mão, kim thạch hợp;

Nhâm dần quý mão, giang hà hợp.”

 

Ngày

Giáp Dần

Ất Mão

Bính Dần

Đinh Mão

Mậu Dần

Kỷ Mão

Canh Dần

Tân Mão

Nhâm Dần

Quý Mão

 

 

  Nếu là sao giờ thì cũng còn gọi là Can hợp cát thời. Thiên Can ngày hợp với Thiên Can giờ như sau:

 

Can Ngày

Giờ

 

Can Ngày

Giờ

Giáp

Kỷ

 

Kỷ

Giáp

Ất

Canh

 

Canh

Ất

Bính

Tân

 

Tân

Bính

Đinh

Nhâm

 

Nhâm

Đinh

Mậu

Quý

 

Quý

Mậu

 

 

74.Ngũ Hư - 五虛 - Five Void

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Tu thương khố, khai thương khố, doanh chủng thời, xuất hóa tài, thi trái phụ, xuất hành, đặt giường, tố họa thần tượng, tu lục súc lan. Đi cùng với thiên đức, nguyệt đức, thiên đức hợp, nguyệt đức hợp, lục hợp tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Hoang Vu và Cửu Khổ Bát Cùng.

  Lịch lệ viết: “Ngũ hư giả; xuân Tỵ dậu sửu; hạ thân tý thìn; thu hợi mão mùi; đông dần ngọ tuất dã.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Tỵ

Dậu

Sửu

 

Thân

Hợi

Mão

Mùi

Mão

Tỵ

Dậu

Sửu

 

Dậu

Hợi

Mão

Mùi

Thìn

Tỵ

Dậu

Sửu

 

Tuất

Hợi

Mão

Mùi

Tỵ

Thân

Thìn

 

Hợi

Dần

Ngọ

Tuất

Ngọ

Thân

Thìn

 

Dần

Ngọ

Tuất

Mùi

Thân

Thìn

 

Sửu

Dần

Ngọ

Tuất


 

75.Ngũ Mộ - Five Tombs - 五墓

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Di đồ, nhập trạch, xuất hỏa, mục dưỡng, nạp súc, tạo súc lan hung.
  • Cách tra cứu:

  Thi lệ viết:

  “Ngũ mộ giả; chánh, nhị nguyệt ất mùi; tứ, ngũ nguyệt bính tuất; thất, bát nguyệt tân sửu; thập nguyệt, thập nhất nguyệt nhâm thìn; tứ quý nguyệt mậu thìn dã.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ất Mùi

 

7

Tân Sửu

2

Ất Mùi

 

8

Tân Sửu

3

Mậu Thìn

 

9

Mậu Thìn

4

Bính Tuất

 

10

Nhâm Thìn

5

Bính Tuất

 

11

Nhâm Thìn

6

Mậu Thìn

 

12

Nhâm Thìn

 

 

76.Ngũ Phú - 五富 - Five Fortune

  • Cát Tinh
  • Nên: Kinh lạc, uấn nhưỡng, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc, di cư, nhập trạch cát.
  • Cách tra cứu:

  Ngao Đầu Thông Thư, thi lệ:

  “Dần ngọ tuất nguyệt ngũ phú hợi, hợi mão mùi nguyệt dần nhật tài, thân tý thìn nguyệt phùng Tỵ nhật, Tỵ dậu sửu nguyệt thân nhật bài.”

 

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Dần

Hợi

 

Thân

Tỵ

Mão

Dần

 

Dậu

Thân

Thìn

Tỵ

 

Tuất

Hợi

Tỵ

Thân

 

Hợi

Dần

Ngọ

Hợi

 

Mùi

Dần

 

Sửu

Thân

 

  Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

  “Chánh nguyệt khởi hợi thuận hành tứ mạnh.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Hợi

 

7

Tỵ

2

Dần

 

8

Thân

3

Tỵ

 

9

Hợi

4

Thân

 

10

Dần

5

Hợi

 

11

Tỵ

6

Dần

 

12

Thân

 

 

 

77.Ngũ Quỷ - 五鬼 - Five Ghost

  • Hung Tinh
  • Tránh mọi hình thức du hành và di chuyển.
  • Kỵ: Thượng quan, phó nhậm, giá thú, xuất hành, nhập trạch. Nhưng có 'hợp tinh' hay có nhiều cát tinh có thể dùng được.
  • Cách tra cứu:

  Ngao Đầu Thông Thư, thi lệ:

  “Giáp kỷ nhật tỵ ngọ, ất canh dần mão bộ, bính tân tý sửu phủ, đinh nhâm tuất hợi chủ, mậu quý thị hà xử, vưu hiềm thân dậu xâm.”

 

Can Tháng

Ngày

 

Can Tháng

Ngày

Giáp

Tỵ

Ngọ

 

Kỷ

Tỵ

Ngọ

Ất

Dần

Mão

 

Canh

Dần

Mão

Bính

Sửu

 

Tân

Sửu

Đinh

Tuất

Hợi

 

Nhâm

Tuất

Hợi

Mậu

Thân

Dậu

 

Quý

Thân

Dậu

 

78.Nguyệt Ân - 月恩     - Monthly Benevolence

  • Cát Tinh
  • Cát tinh thích hợp cho mọi hoạt động.
  • Nên: tế tự, kì phúc, trai tiếu, cầu tự, thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, bàn di, di đồ, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, tu cung thất, tu tạo, thiện thành quách, động thổ, thụ trụ, thượng lương, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tài chủng, mục dưỡng, tạo táng; bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

  Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

  “Nguyệt ân giả; chánh nguyệt bính, nhị nguyệt đinh,

Tam nguyệt canh, tứ nguyệt kỷ, ngũ nguyệt mậu,

Lục nguyệt tân, thất nguyệt nhâm, bát nguyệt quý,

Cửu nguyệt canh, thập nguyệt ất,

Thập nhất nguyệt giáp, thập nhị nguyệt tân.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Bính

 

7

Nhâm

2

Đinh

 

8

Quý

3

Canh

 

9

Canh

4

Kỷ

 

10

Ất

5

Mậu

 

11

Giáp

6

Tân

 

12

Tân

 

 

79.Nguyệt Đức - 月德 - Monthly Virtue

  • Cát Tinh
  • Thích hợp cho mọi hoạt động, ngoại trừ các vụ kiện tụng.
  • Nên: Nghi tế tự, kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, ban chiếu, đàm ân, tứ xá, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, thi ân huệ, tuất cô quỳnh, tuyên chánh sự, hành huệ ái, tuyết oan uổng, hoãn hình ngục, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, đính hôn, giá thú, bàn di, nhập trạch, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, doanh kiến cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc, an táng cát.
  • Cách tra cứu:

  Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

  “Chánh, ngũ, cửu nguyệt tại bính; nhị, lục, thập nguyệt tại giáp; tam, thất, thập nhất nguyệt tại nhâm; tứ, bát, thập nhị nguyệt tại canh.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Bính

 

7

Nhâm

2

Giáp

 

8

Canh

3

Nhâm

 

9

Bính

4

Canh

 

10

Giáp

5

Bính

 

11

Nhâm

6

Giáp

 

12

Canh

 

 

80. Nguyệt Đức Hợp -月德合- Monthly Virtue Combo

  • Cát Tinh
  • Thích hợp cho mọi hoạt động, ngoại trừ tháng 5 và tháng 11.
  • Nên: Nghi tế tự, kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, ban chiếu, đàm ân, tứ xá, thi ân phong bái, chiếu chiêu hiền, cử chánh trực, thi ân huệ, tuất cô quỳnh, tuyên chánh sự, hành huệ ái, tuyết oan uổng, hoãn hình ngục, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, đính hôn, nạp thái, vấn danh, giá thú, bàn di, nhập trạch, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, doanh kiến cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc, an táng cát.
  • Cách tra cứu:

  Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

  “Chánh, ngũ, cửu nguyệt tại tân; nhị, lục, thập nguyệt tại kỷ; tam, thất, thập nhất nguyệt tại đinh; tứ, bát, thập nhị nguyệt tại ất.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tân

 

7

Đinh

2

Kỷ

 

8

Ất

3

Đinh

 

9

Tân

4

Ất

 

10

Kỷ

5

Tân

 

11

Đinh

6

Kỷ

 

12

Ất

 

 

81.Nguyệt Hại - 月害 - Monthly Harm

  • Hung Tinh
  • Bất lợi cho các vấn đề hôn nhân và hoạt động vận chuyển đường biển.
  • Kỵ: Kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, cầu y, liệu bệnh, tu thương khố, kinh lạc, uấn nhưỡng, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, trí sản thất, mục dưỡng, nạp súc, phá thổ, an táng, khải toản.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Nguyệt Hỏa và Độc Hỏa.

  Lịch lệ viết: “Chánh nguyệt khởi Tỵ, nghịch hành thập nhị thần.”

  Tức tuần tự tháng 1-12 ngày Tỵ, thìn, mão, dần, sửu, tý, hợi, tuất, dậu, thân, mùi, ngọ.

 

 

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tỵ

 

7

Hợi

2

Thìn

 

8

Tuất

3

Mão

 

9

Dậu

4

Dần

 

10

Thân

5

Sửu

 

11

Mùi

6

 

12

Ngọ


 

82.Nguyệt Hình - 月刑 - Monthly Punishment

  • Hung Tinh
  • Không thích hợp cho giao thương buôn bán và cải tạo nhà cửa.
  • Kỵ: Kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, ban chiếu, chiêu hiền, tuyên bố chánh sự, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, quan đới, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, đặt giường, giải trừ, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, liệu bệnh, tài chế, doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc đê phòng, hưng tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, cổ chú, kinh lạc, uấn nhưỡng, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tu trí sản thất, khai cừ, xuyên tỉnh, an đối ngại, bổ viên, tắc huyệt, tu sức viên tường, phá ốc, hoại viên, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc, phá thổ, an táng, khải toản. Chỉ bất kị tế tự, đàm ân, tứ xá, thi ân huệ, tuất cô quỳnh, hành huệ ái, tuyết oan uổng, hoãn hình ngục, nhập học, mộc dục, tảo xá vũ, bình trì đạo đồ, phạt mộc, bộ tróc, điền liệp, thủ ngư.
  • Cách tra cứu:

  Lịch lệ viết: “Nguyệt hình giả; chánh nguyệt Tỵ, nhị nguyệt tý, tam nguyệt thìn, tứ nguyệt thân, ngũ nguyệt ngọ, lục nguyệt sửu, thất nguyệt dần, bát nguyệt dậu, cửu nguyệt mùi, thập nguyệt hợi, thập nhất nguyệt mão, thập nhị nguyệt tuất.”

  Tuyển trạch gia thư viết:

“Dần hình Tỵ, Tỵ hình thân, thân hình dần; vi vô ân chi hình;

Mùi hình sửu, sửu hình tuất, tuất hình mùi; vi thị thế chi hình;

Tý hình mão, mão hình tý; vi vô lễ chi hình; Thìn, ngọ, dậu, hợi; vi tự hình.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Tỵ

 

Thân

Dần

Mão

 

Dậu

Dậu

Thìn

Thìn

 

Tuất

Mùi

Tỵ

Thân

 

Hợi

Hợi

Ngọ

Ngọ

 

Mão

Mùi

Sửu

 

Sửu

Tuất

83.Nguyệt Hoả - 月火 - Monthly Fire

  • Hung Tinh
  • Hoãn việc xây nhà mới.
  • Kỵ: Khởi tạo, châm cứu, cái ốc, tác táo, tố họa thần tượng.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Độc Hỏa và Nguyệt Hại. Lịch lệ viết:

  “Chánh nguyệt độc hỏa gia Tỵ phi; nhị thần tam mão tứ hổ thị, nhất nguyệt nhất vị nghịch chi cầu, chạp nguyệt nguyên lai phùng ngọ vị.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tỵ

 

7

Hợi

2

Thìn

 

8

Tuất

3

Mão

 

9

Dậu

4

Dần

 

10

Thân

5

Sửu

 

11

Mùi

6

 

12

Ngọ

 

 

84.Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) - 月虛 - Monthly Void

  • Hung Tinh
  • Tránh lắp cửa mới hoặc tổ chức các buổi lễ khai trương.
  • Kỵ: Tu thương khố, khai thương khố, xuất hóa tài, vận động, chinh hành, thành thân lễ.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Nguyệt Sát. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, thi lệ viết:

  “Tý, ngọ, mão, dậu nguyệt trị Nguy nhật; dần, thân, Tỵ, hợi nguyệt trị Bế nhật; thìn, tuất, sửu, mùi nguyệt trị Bình nhật.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Trực Bế

 

Thân

Trực Bế

Mão

Trực Nguy

 

Dậu

Trực Nguy

Thìn

Trực Bình

 

Tuất

Trực Bình

Tỵ

Trực Bế

 

Hợi

Trực Bế

Ngọ

Trực Nguy

 

Trực Nguy

Mùi

Trực Bình

 

Sửu

Trực Bình

Lệ tương tự: “Nguyệt hư giả: chánh nguyệt khởi sửu, nghịch hành tứ quý.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Sửu

 

Thân

Mùi

Mão

Tuất

 

Dậu

Thìn

Thìn

Mùi

 

Tuất

Sửu

Tỵ

Thìn

 

Hợi

Tuất

Ngọ

Sửu

 

Mùi

Mùi

Tuất

 

Sửu

Thìn

 

 

85.Nguyệt Không (月空) (Month Emptiness)

  • Cát Tinh
  • Thích hợp để sửa chữa giường chiếu hoặc triển khai một ý tưởng/kế hoạch tốt.
  • Nên: Thiết trù mưu, định kế sách, trần lợi ngôn, hiến chương sớ, tạo sàng trướng, đặt giường trướng, tu tạo, tu sản thất, động thổ, thủ thổ; quân khả như ý
  • Cách tra cứu:

Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

“Dần ngọ tuất nguyệt nhâm, hợi mão mùi nguyệt canh, thân tý thìn nguyệt bính, Tỵ dậu sửu nguyệt giáp.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Nhâm

 

Thân

Bính

Mão

Canh

 

Dậu

Giáp

Thìn

Bính

 

Tuất

Nhâm

Tỵ

Giáp

 

Hợi

Canh

Ngọ

Nhâm

 

Bính

Mùi

Canh

 

Sửu

Giáp

 

 

 

86.Nguyệt Kiến - 月建 - Monthly Establishment

  • Hung Tinh
  • Bất lợi cho mọi hoạt động cải tạo và sửa chữa.
  • Kỵ: Mọi việc đều kỵ
  • Nên: Phong bái, tập tước, xuất hành
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với trực Kiến, Tiểu Thời và Thổ Phủ.

  Tuần tự tháng 1-12 ngày:

  “Dần, mão, thìn, Tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dần

 

7

Thân

2

Mão

 

8

Dậu

3

Thìn

 

9

Tuất

4

Tỵ

 

10

Hợi

5

Ngọ

 

11

6

Mùi

 

12

Sửu

 

87.Nguyệt Phá - 月破         - Monthly Breaker

  • Hung Tinh
  • Bất lợi cho mọi hoạt động.
  • Kỵ: Bách sự bất nghi
  • Nên: Cầu y liệu bệnh, phá ốc hoại viên.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với ngày trực Phá và Đại Hao.

  Tuần tự tháng 1-12 ngày:

  “Thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn, Tỵ, ngọ, mùi.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thân

 

7

Dần

2

Dậu

 

8

Mão

3

Tuất

 

9

Thìn

4

Hợi

 

10

Tỵ

5

 

11

Ngọ

6

Sửu

 

12

Mùi

 

 

88.Nguyệt Sát - 月煞 - Monthly Sha

  • Hung Tinh
  • Kỵ: khai thương khố, xuất tài vật, kết hôn nhân, xuất hành, đình tân khách, hưng xuyên quật, doanh chủng thực, nạp quần súc.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Nguyệt Hư. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, thi lệ viết:

  “Tý, ngọ, mão, dậu nguyệt trị Nguy nhật; dần, thân, Tỵ, hợi nguyệt trị Bế nhật; thìn, tuất, sửu, mùi nguyệt trị Bình nhật.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Trực Bế

 

Thân

Trực Bế

Mão

Trực Nguy

 

Dậu

Trực Nguy

Thìn

Trực Bình

 

Tuất

Trực Bình

Tỵ

Trực Bế

 

Hợi

Trực Bế

Ngọ

Trực Nguy

 

Trực Nguy

Mùi

Trực Bình

 

Sửu

Trực Bình

 

Cùng một lệ: 'Nguyệt sát giả: chánh nguyệt khởi sửu, nghịch hành tứ quý.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Sửu

 

7

Thìn

2

Tuất

 

8

Mùi

3

Thìn

 

9

Sửu

4

Mùi

 

10

Tuất

5

Sửu

 

11

Thìn

6

Tuất

 

12

Mùi

 

 

89.Nguyệt Tài - 月財 - Monthly Wealth

  • Cát tinh thích hợp để mở hoặc sửa chữa kho chứa, lắp đặt bếp mới, dọn vào nhà mới hoặc xuất ngoại.
  • Nên: Di đồ, xuất hành, khai thị, khai thương, cầu tài, tạo táng cát.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ viết:

     “Chánh ngọ, nhị Tỵ tam Tỵ cung; tứ mùi, ngũ dậu, lục hợi cùng; thất ngọ, bát nguyệt nhưng nguyên Tỵ; cửu Tỵ, thập nhất nguyệt dậu phùng; thập nhị nguyệt tắc hà xử mịch; nguyên lai hợi thượng thị chân tung.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

Ngọ

2

Tỵ

 

8

Tỵ

3

Tỵ

 

9

Tỵ

4

Mùi

 

10

Mùi

5

Dậu

 

11

Dậu

6

Hợi

 

12

Hợi

 

 

90.Nguyệt Yếm (Nguyệt Áp) - 月厭 - Monthly Detest

  • Hung Tinh
  • Không nên du hành hoặc kết hôn - có nguy cơ xảy ra tai nạn nghiêm trọng.
  • Kỵ: Giá thú, xuất hành, tạo tửu thố. Nguyệt áp có tuế thiên đức giải được.
  • Cách tra cứu:

    Còn gọi là Nguyệt Áp, đồng hành với Đại Họa và Địa Hỏa. Thi lệ:

     “Chánh khuyển nhị kê tam hầu lai; tứ dương ngũ mã lục xà tài; thất long bát thỏ cửu hổ khẩu; thập ngưu thập nhất thử chạp hợi.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tuất

 

7

Thìn

2

Dậu

 

8

Mão

3

Thân

 

9

Dần

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Ngọ

 

11

6

Tỵ

 

12

Hợi

 

 

91.Nhân Cách - 人隔 - Human Separator

  • Hung Tinh
  • Hung tinh không thích hợp cho hôn nhân, cầu nguyện hoặc cầu con cái.
  • Kỵ: Tiến nhân khẩu, giá thú.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với âm đức (cát nhật). Thi lệ viết:

     “Chánh thất kim kê khiếu, nhị bát đê dương miên, tam cửu xà đương lộ, tứ thập thỏ nhi phì, ngũ thập nhất ngưu khiếu, lục chạp trư tác biến.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dậu

 

7

Dậu

2

Mùi

 

8

Mùi

3

Tỵ

 

9

Tỵ

4

Mão

 

10

Mão

5

Sửu

 

11

Sửu

6

Hợi

 

12

Hợi

 


 

92.Phá Bại – Destructive - 破敗

  • Hung Tinh
  • Không thích hợp để chế tạo các công cụ tiện ích và dụng cụ.
  • Kỵ: Không hợp chế tạo thiết bị công cụ.
  • Cách tra cứu:

 

        Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thân

 

7

Thân

2

Tuất

 

8

Tuất

3

 

9

4

Dần

 

10

Dần

5

Thìn

 

11

Thìn

6

Ngọ

 

12

Ngọ

 

 

 

 

93.Phổ Hộ - Universal Protection - 普護

  • Cát Tinh
  • Thích hợp cho mọi hoạt động, đặc biệt là cúng bái, cầu nguyện, du hành, di cư và hôn nhân.
  • Nên: Phù hợp cho mọi hoạt động, đặc biệt là thờ cúng, cầu nguyện, xuất hành, di cư và hôn nhân.
  • Cách tra cứu:

  

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thân

 

7

Hợi

2

Dần

 

8

Tỵ

3

Dậu

 

9

4

Mão

 

10

Ngọ

5

Tuất

 

11

Sửu

6

Thìn

 

12

Mùi

 

 

94.Phi Liêm - 飛廉 - Flying Chaste

  • Hung Tinh
  • Hung tinh khuyến cáo không nên nuôi dưỡng hoặc chăn nuôi gia súc, thú vật.
  • Kỵ: Thu dưỡng lục súc (thu nạp). Ngày có cùng với thiên đức hợp, nguyệt đức hợp tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với đại sát. Thi lệ viết:

     “Chánh ngũ lục thất thập nhất chạp, thành nhật phùng mã phi liêm sát; nhị tam tứ bát cửu thập nguyệt, chỉ tầm mãn nhật quân tu sát.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

Ngọ

2

Trực Mãn

 

8

Trực Mãn

3

Trực Mãn

 

9

Trực Mãn

4

Trực Mãn

 

10

Trực Mãn

5

Ngọ

 

11

Ngọ

6

Ngọ

 

12

Ngọ

 

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tuất

 

7

Thìn

2

Tỵ

 

8

Hợi

3

Ngọ

 

9

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Dần

 

11

Thân

6

Mão

 

12

Dần

 

 

95.Phi Ma - 披麻 - Drapes

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Giá thú, di cư, nhập trạch.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Thiên Hỏa và Tai Sát. Tuyển Trạch Thông Đức Loại Tình.

     Lịch lệ viết:

     “Dần, ngọ, tuất nguyệt tý nhật; hợi, mão, mùi nguyệt mão nhật; thân, tý, thìn nguyệt ngọ nhật; Tỵ, dậu, sửu nguyệt dậu nhật.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

 

Thân

Ngọ

Mão

Mão

 

Dậu

Dậu

Thìn

Ngọ

 

Tuất

Tỵ

Dậu

 

Hợi

Mão

Ngọ

 

Ngọ

Mùi

Mão

 

Sửu

Dậu

 

96.Phục Binh (Tọa Sát) (伏兵) (Subsided Army)

  • Hung Tinh
  • Không thích hợp để huấn luyện binh sĩ và quân đội.
  • Kỵ: Tránh sử dụng cung này đặc biệt nếu sắp gặp phải thách thức, không được sửa chữa tại đây. Dễ hại bản thân nhất là gây chấn thương cho mình và người khác.
  • Cách tra cứu:

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Nhâm

 

Thân

Bính

Mão

Canh

 

Dậu

Giáp

Thìn

Bính

 

Tuất

Nhâm

Tỵ

Giáp

 

Hợi

Canh

Ngọ

Nhâm

 

Bính

Mùi

Canh

 

Sửu

Giáp

 

 

97.Phúc Đức - 福德 - Fortune Virtue

  • Cát Tinh
  • Nên: Thượng sách, tiến biểu chương, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, tu cung thất, thiện thành quách.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với trực Mãn, Thiên Phú, Thiên Vu, và Thiên Cẩu.

     Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

     “Phúc đức thường cư nguyệt kiến tiền nhị thần.”

     Tức tuần tự tháng 1-12, ngày thìn, Tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão.

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Tỵ

 

8

Hợi

3

Ngọ

 

9

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Thân

 

11

Dần

6

Dậu

 

12

Mão

98.Phúc Hậu - 福厚 - Fortune Depth

  • Cát Tinh
  • Dùng tinh này để cầu nguyện và tổ chức lễ mừng sinh nhật.
  • Nên: Kì phúc, thiết trai tiếu, nhập trạch, cầu tài, thượng quan, phó nhậm, giá thú; bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Vương Nhật. Lịch lệ viết:

     “Vương nhật giả; xuân dần, hạ Tỵ, thu thân, đông hợi.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Dần

 

Thân

Thân

Mão

Dần

 

Dậu

Thân

Thìn

Dần

 

Tuất

Thân

Tỵ

Tỵ

 

Hợi

Hợi

Ngọ

Tỵ

 

Hợi

Mùi

Tỵ

 

Sửu

Hợi

 


 

99.Phục Nhật - 復日 - Emptiness Day

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Hung sự; nghi nhất thiết hỉ sự.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Trùng Tang. Lịch lệ viết:

     “Phục nhật; chánh, thất nguyệt giáp, canh; nhị, bát nguyệt ất, tân; tứ, thập nguyệt bính, nhâm; ngũ, thập nhất nguyệt đinh, quý; tam, cửu, lục, thập nhị nguyệt mậu, kỷ nhật dã.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Giáp

Canh

 

7

Giáp

Canh

2

Ất

Tân

 

8

Ất

Tân

3

Mậu

Kỷ

 

9

Mậu

Kỷ

4

Bính

Nhâm

 

10

Bính

Nhâm

5

Đinh

Quý

 

11

Đinh

Quý

6

Mậu

Kỷ

 

12

Mậu

Kỷ

 

 

100.Phúc Sinh - 福生 - Fortune Generating

  • Cát tinh thích hợp để cầu nguyện, cầu phúc và cầu tài lộc.
  • Nên: Tế tự, kì phúc, thiết trai tiếu, nhập trạch, cầu tài; bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

     “Chánh nguyệt dậu, nhị nguyệt mão, tam nguyệt tuất, tứ nguyệt thìn, ngũ nguyệt hợi, lục nguyệt Tỵ, thất nguyệt tý, bát nguyệt ngọ, cửu nguyệt sửu, thập nguyệt mùi, thập nhất nguyệt dần, thập nhị nguyệt thân.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dậu

 

7

2

Mão

 

8

Ngọ

3

Tuất

 

9

Sửu

4

Thìn

 

10

Mùi

5

Hợi

 

11

Dần

6

Tỵ

 

12

Thân

 

 

101.Phúc Tinh - 福星 - Prosperity Star

  • Cát Tinh
  • Tinh này hỗ trợ tổ chức tiệc chiêu đãi và tuyên thệ nhậm chức.
  • Nên: Cầu tài, tế tự, kì phúc, thù thần, giá thú, đính hôn, xuất hành, nhập trạch, tạo táng câu cát
  • Cách tra cứu:

    Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, nghĩa lệ:

     Nhật can sinh thời can.

     'Giáp nhật dần thời, tất vi bính dần. Ất nhật sửu thời, hợi thời, tất vi đinh sửu, đinh hợi. Bính nhật tý thời, tuất thời, tất vi mậu tý, mậu tuất. Đinh nhật dậu thời, tất vi kỷ dậu. Mậu nhật thân thời, tất vi canh thân. Kỷ nhật mùi thời, tất vi tân mùi. Canh nhật ngọ thời, tất vi nhâm ngọ. Tân nhật Tỵ thời, tất vi quý Tỵ. Nhâm nhật thìn thời, tất vi giáp thìn. Quý nhật mão thời, tất vi ất mão. Giai bổn nhật nhật can chi thực thần tử tôn, tử tôn vi bảo hào, cố viết: phúc tinh quý nhân dã.”

 

 

 

 

 

Can Ngày

Giờ

 

Can Ngày

Giờ

Giáp

Dần

Bính Dần

 

Kỷ

Mùi

Tân Mùi

Ất

Sửu, Hợi

Đinh Sửu, Đinh Hợi

 

Canh

Ngọ

Nhâm Ngọ

Bính

Tý, Tuất

Mậu Tý,

Mậu Tuất

 

Tân

Tỵ

Quý Tỵ

Đinh

Dậu

Kỷ Dậu

 

Nhâm

Thìn

Giáp Thìn

Mậu

Thân

Canh Thân

 

Quý

Mão

Ất Mão

 

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dậu

 

7

2

Mão

 

8

Ngọ

3

Tuất

 

9

Sửu

4

Thìn

 

10

Mùi

5

Hợi

 

11

Dần

6

Tỵ

 

12

Thân


 

102.Quan Nhật - 官日 - Officer Day

  • Cát Tinh
  • Tinh này thích hợp khi muốn nhậm chức hoặc đảm nhận vị trí mới.
  • Nên: Thụ phong, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, tác táo.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Thiên Quả (hung nhật). Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

     “Quan nhật giả; xuân mão, hạ ngọ, thu dậu, đông tý.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Mão

 

Thân

Dậu

Mão

Mão

 

Dậu

Dậu

Thìn

Mão

 

Tuất

Dậu

Tỵ

Ngọ

 

Hợi

Ngọ

Ngọ

 

Mùi

Ngọ

 

Sửu

 

 

103. Sinh Khí - 生氣 - Life Generating

  • Cát Tinh
  • Nên: phong bái, thượng quan, khởi tạo, động thổ, giá thú, cầu tài, tu trúc thành lũy, khai đạo câu cừ, khởi thổ tu doanh, dưỡng dục quần súc, chủng thì đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với trực Khai và Thời Dương. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

     “Sanh khí giả; thường cư nguyệt kiến hậu nhị thần.”

     Tuần tự tháng 1-12, ngày tý, sửu, dần, mão, thìn, Tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi.

    Cát tinh vượng tài lộc, mạnh về chính trị và thực thi quyền lực.

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

 

Thân

Ngọ

Mão

Sửu

 

Dậu

Mùi

Thìn

Dần

 

Tuất

Thân

Tỵ

Mão

 

Hợi

Dậu

Ngọ

Thìn

 

Tuất

Mùi

Tỵ

 

Sửu

Hợi

 

 

104.Tai Sát (Thiên Hỏa) (災煞) (Calamity Sha)

  • Hung tinh có thể làm tăng nguy cơ mắc mọi loại bệnh tật.
  • Tránh xây nhà mới hoặc sửa chữa, cải tạo các phần hư hỏng của công trình.
  • Kỵ: Giá thú, hội họp thân quyến, lập gia đình, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, cầu y, liệu bệnh.
  • Cách tra cứu:

    Tam sát phân ra: Kiếp Sát, Tai Sát, và Mộ Khố Sát. Nguyệt tai sát với Tuế tai sát là đồng loại. Đồng hành với Thiên Hỏa và Phi Ma Sát. Tuyển Trạch Thông Đức Loại Tình.

     Lịch lệ viết: Dần, ngọ, tuất nguyệt tý nhật; hợi, mão, mùi nguyệt mão nhật; thân, tý, thìn nguyệt ngọ nhật; Tỵ, dậu, sửu nguyệt dậu nhật.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

 

Thân

Ngọ

Mão

Mão

 

Dậu

Dậu

Thìn

Ngọ

 

Tuất

Tỵ

Dậu

 

Hợi

Mão

Ngọ

 

Ngọ

Mùi

Mão

 

Sửu

Dậu

105.Tam Hợp - 三合 - Three Harmony

  • Cát tinh thích hợp cho mọi hoạt động.
  • Nên: Cầu tài, khai thị, giao dịch, kì phúc, cầu tự, giá thú, đính hôn, tu tạo, nhập trạch, tạo táng đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

     “Thân tý thìn hợp thủy cục, hợi mão mùi hợp mộc cục, dần ngọ tuất hợp hỏa cục, Tỵ dậu sửu hợp kim cục”. Nghi kì phúc, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, kết hôn nhân, đính hôn, nạp thái, vấn danh, giá thú, nhập trạch, khai thị, tiến nhân khẩu, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, kinh lạc, uấn nhưỡng, lập khoán, giao dịch, nạp tài, an đối ngại, nạp súc cát; bách sự nghi dụng.

    Chi ngày và chi giờ hợp theo Tam Hợp cách liệt kê như sau:

 

 

 

Tháng

 

Ngày

 

Tháng

 

Ngày

Dần

Tuất

Ngọ

 

Thân

Thìn

Mão

Mùi

Hợi

 

Dậu

Sửu

Tỵ

Thìn

Thân

 

Tuất

Ngọ

Dần

Tỵ

Sửu

Dậu

 

Hợi

Mão

Mùi

Ngọ

Tuất

Dần

 

Thân

Thìn

Mùi

Mão

Hợi

 

Sửu

Dậu

Tỵ

 

 

106.Thần Cách - 神隔 - Spirit Separator

  • Hung Tinh
  • Bất lợi để cầu nguyện, thiền định hoặc thờ cúng.
  • Kỵ: Kì phúc, tế tự.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ viết:

     “Chánh thất xà thổ diễm, nhị bát thỏ nhi miên, tam cửu lưỡng ngưu vọng, tứ thập viễn trư nguyện, ngũ thập nhất kê khiếu, lục chạp dương quy quyển, cầu thần không phí lực, hội tố vô linh nghiệm.”

       

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tỵ

 

7

Tỵ

2

Mão

 

8

Mão

3

Sửu

 

9

Sửu

4

Hợi

 

10

Hợi

5

Dậu

 

11

Dậu

6

Mùi

 

12

Mùi

 

107.Thanh Long - 青龍 - Green Dragon

  • Cát Tinh
  • Nên: Bách sự đều dụng, kì phúc, giá thú, đính hôn, tạo trạch, tạo táng bán cát; ngộ thiên ất quý nhân toàn cát, bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Tức thanh long hoàng đạo, cũng còn gọi là thiên ất tinh, hay thiên quý tinh. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, thi lệ: “Chánh thất nguyệt phùng thử, nhị bát hổ đương đầu, tam cửu long cư thủy, tứ thập mã phương cầu, ngũ thập nhất hầu lệ, lục thập nhị khuyển ưu.”

     Thời Hoàng Đạo, cũng còn gọi là Thiên Quý hay Thái Ất Tinh.

     Lịch lệ:

    “Tý, ngọ tại thân; sửu, mùi tại tuất; dần, thân tại tý; mão, dậu tại dần; thìn, tuất tại thìn; Tỵ, hợi tại ngọ.”

     Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

 

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

 

Thân

Mão

Dần

 

Dậu

Dần

Thìn

Thìn

 

Tuất

Thìn

Tỵ

Ngọ

 

Hợi

Ngọ

Ngọ

Thân

 

Thân

Mùi

Tuất

 

Sửu

Tuất

 

 

108.Thánh Tâm - 聖心 - Holy Heart

  • Cát Tinh
  • Nên: Bách sự đều dụng, kì phúc, giá thú, đính hôn, tạo trạch, tạo táng bán cát; ngộ thiên ất quý nhân toàn cát, bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

     'Thánh tâm giả; chánh nguyệt hợi, nhị nguyệt Tỵ, tam nguyệt tý, tứ nguyệt ngọ, ngũ nguyệt sửu, lục nguyệt mùi, thất nguyệt dần, bát nguyệt thân, cửu nguyệt mão, thập nguyệt dậu, thập nhất nguyệt thìn, thập nhị nguyệt tuất.

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Hợi

 

7

Dần

2

Tỵ

 

8

Thân

3

 

9

Mão

4

Ngọ

 

10

Dậu

5

Sửu

 

11

Thìn

6

Mùi

 

12

Tuất

 

 

109.Thiên Ân - 天恩 - Heavenly Benevolence

  • Cát Tinh
  • Nên: Bách sự đều dụng, kì phúc, giá thú, đính hôn, tạo trạch, tạo táng bán cát; ngộ thiên ất quý nhân toàn cát, bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Ngao Đầu Thông Thư.  Thi lệ:

“Tứ quý hà nhật thị thiên ân?

Giáp tý, ất sửu, bính dần liên;

Đinh mão, mậu thìn, khai kỷ mão;

Canh thìn, tân Tỵ, nhâm ngọ ngôn;

Quý mùi, cách cầu kỷ dậu nhật;

Canh tuất, tân hợi diệc đồng liên;

Nhâm tý, quý sửu vô sai ngộ;

Thử thị thiên ân cát nhật truyền.”

Ngày

Giáp Tý

Ất Sửu

Bính Dần

Đinh Mão

Mậu Thìn

Kỷ Mão

Canh Thìn

Tân Tỵ

Nhâm Ngọ

Quý Mùi

Kỷ Dậu

Canh Tuất

Tân Hợi

Nhâm Tý

Quý Sửu

 

110.Thiên Bổng - 天棒 - Heavenly Bat

  • Hung Tinh
  • Không thích hợp để giải quyết các vụ kiện tụng.
  • Kỵ: Giá thú, khởi tạo, an táng, di cư, từ tụng.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

     “Chánh thất mã triêu thiên, nhị bát cận hầu biên, tam cửu khuyển vi bạn, tứ thập thử chánh minh, ngũ thập nhất úy hổ, lục thập nhị long miên”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

Ngọ

2

Thân

 

8

Thân

3

Tuất

 

9

Tuất

4

 

10

5

Dần

 

11

Dần

6

Thìn

 

12

Thìn

 

 

111.Thiên Cẩu - 天狗 - Heavenly Dog

  • Hung Tinh
  • Không phải tinh tốt để cầu nguyện hoặc cử hành hôn lễ.
  • Kỵ: Tế tự, giá thú, sanh sản; thái dương kì lân tinh đáo hoặc quý nhân đăng thiên thời chế hóa cát.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với ngày trực Mãn, Thiên Phú (cát thần), Địa Thư, và Thổ Ôn.

     Hiệp Kỉ Biện Phương Thư,

     Lịch lệ viết:

"Thiên cẩu giả; thường cư nguyệt kiến tiền nhị thần.”

     Thi lệ khác:

Chánh thìn nhị Tỵ tam thị ngưu;

Tứ mùi ngũ thân lục dậu hộ;

Thất tuất bát hợi cửu tý phùng;

Thập sửu thập nhất nguyệt tầm hổ;

Thập nhị nguyệt trung cư mão địa;

Thiên cẩu trục nguyệt y lệ số.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Tỵ

 

8

Hợi

3

Sửu

 

9

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Thân

 

11

Dần

6

Dậu

 

12

Mão

 

 

112.Thiên Cương - 天罡 - Sky Bright

  • Hung Tinh
  • Nên tránh các hoạt động quan trọng và lớn.
  • Kỵ Giá thú, tế tự; còn lại bất kị.
  • Cách tra cứu:

     Thiên Cương Câu Giảo và gọi tắt là Thiên Cương, đồng hành với Diệt Môn. Thiên Cương Câu Giảo, thi lệ viết:

     “Thiên cương chánh giảo xà, nhị tý tam dương ta, tứ dần ngũ kê xướng, lục thìn thất trư trừ, bát ngọ cửu ngưu quyết, thập hầu thỏ trọng đông, thập nhị kinh khuyển phệ, kinh lạc tụng kị phùng”

     Tức tuần tự tháng 1-12, ngày Tỵ, Tý, Mùi, Dần, Dậu, Thìn, Hợi, Ngọ, Sửu, Thân, Mão, Tuất.

     (Trong Phi Tinh là sao Phá Quân).

    Chi ngày và chi giờ liệt kê như sau:

 

Tháng/Ngày

Ngày/Giờ

 

Tháng/Ngày

Ngày/Giờ

Dần

Tỵ

 

Thân

Hợi

Mão

 

Dậu

Ngọ

Thìn

Mùi

 

Tuất

Sửu

Tỵ

Dần

 

Hợi

Thân

Ngọ

Dậu

 

Mão

Mùi

Thìn

 

Sửu

Tuất

 

 

113.Thiên Địa Chuyển - 天地轉 - Heaven and Earth Shifting Sha

  • Hung Tinh
  • Tránh khởi công xây dựng hoặc di chuyển bằng tàu thuyền và xe cộ.
  • Kỵ: Khởi tạo, tu doanh, động thổ, cơ địa, khai trì (ao), xuyên tỉnh.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

     “Xuân quý mão, hạ bính ngọ, thu đinh dậu, đông canh tý.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Quý Mão

 

Thân

Đinh Dậu

Mão

Quý Mão

 

Dậu

Đinh Dậu

Thìn

Quý Mão

 

Tuất

Đinh Dậu

Tỵ

Bính Ngọ

 

Hợi

Canh Tý

Ngọ

Bính Ngọ

 

Canh Tý

Mùi

Bính Ngọ

 

Sửu

Canh Tý

 

 

114.Thiên Địa Chuyển Sát

  • Kỵ: Động thổ, tu tác xí sở, trì đường, khai tạc trì đường, an trí sản thất hung.
  • Cách tra cứu:

     Lịch lệ viết:

     “Xuân ất mão, tân mão; hạ bính ngọ, mậu ngọ; thu tân dậu, quý dậu; đông nhâm tý, bính tý”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Ất Mão

Tân Mão

 

Thân

Tân Dậu

Quý Dậu

Mão

Ất Mão

Tân Mão

 

Dậu

Tân Dậu

Quý Dậu

Thìn

Ất Mão

Tân Mão

 

Tuất

Tân Dậu

Quý Dậu

Tỵ

Bính Ngọ

Mậu Ngọ

 

Hợi

Nhâm Tý

Bính Tý

Ngọ

Bính Ngọ

Mậu Ngọ

 

Nhâm Tý

Bính Tý

Mùi

Bính Ngọ

Mậu Ngọ

 

Sửu

Nhâm Tý

Bính Tý

 

 

115.Thiên Đức (天德) (Heavenly Virtue)

  • Cát Tinh
  • Thích hợp cho mọi hoạt động, bộc lộ cá tính và đặc điểm của người dùng.
  • Nên: Phúc đức chi thần; nghi tế tự, kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, ban chiếu, đàm ân, tứ xá, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, thi ân huệ, tuất cô quỳnh, tuyên chánh sự, hành huệ ái, tuyết oan uổng, hoãn hình ngục, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, bàn di, nhập trạch, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, doanh kiến cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc, an táng cát.
  • Cách tra cứu:

    Hiệp Kỉ Biện Phương Thư

     Thi lệ viết:

     “Chánh đinh nhị thân tam nhâm phùng; tứ tân ngũ hợi lục giáp đồng; thất quý bát dần cửu nguyệt bính; thập ất thập nhất Tỵ nhật cùng; thập nhị nguyệt tầm canh tiện thị.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Đinh

 

7

Quý

2

Thân

 

8

Dần

3

Nhâm

 

9

Bính

4

Tân

 

10

Ất

5

Hợi

 

11

Tỵ

6

Giáp

 

12

Canh

 

 

 

116.Thiên Đức Hợp (天德合) (Heavenly Virtue Combo)

  • Cát Tinh
  • Tinh dùng cho hôn nhân và cầu nguyện cho việc sinh con trai.
  • Tốt cho mọi hoạt động, đặc biệt là cải tạo nhà cửa, cúng dường, nghi lễ, nghi thức và cầu nguyện.
  • Nên: Tế tự, kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, ban chiếu, đàm ân, tứ xá, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, thi ân huệ, tuất cô quỳnh, tuyên chánh sự, hành huệ ái, tuyết oan uổng, hoãn hình ngục, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tương, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, bàn di, nhập trạch, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, doanh kiến cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc, an táng cát.
  • Cách tra cứu:

    Hiệp Kỉ Biện Phương Thư

     Thi lệ viết:

     “Chánh nguyệt nhâm, tam nguyệt đinh, tứ nguyệt bính, lục nguyệt kỷ, thất nguyệt mậu, cửu nguyệt tân, thập nguyệt canh, thập nhị nguyệt ất thị dã. Tứ trọng chi nguyệt; thiên đức cư tứ duy cố vô hợp dã.”

     Tức tuần tự tháng 1-12, ngày: nhâm, x, đinh, bính, x, kỷ, mậu, x, tân, canh, x, ất. Ghi chú: x là không có.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Nhâm

 

7

Mậu

2

Tỵ

 

8

Hợi

3

Đinh

 

9

Tân

4

Bính

 

10

Canh

5

Dần

 

11

Thân

6

Kỷ

 

12

Ất

 

 

 

117.Thiên Hậu - 天后 - Heavenly Descendants

  • Cát Tinh
  • Nên: cầu y, liệu bệnh, châm cứu, phục dược, kì phúc, lễ thần cát lợi.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Dịch Mã.

     Thi lệ viết:

     “Dần ngọ tuất nguyệt mã cư thân, hợi mão mùi nguyệt phùng Tỵ chân, thân tý thìn nguyệt mã cư dần, Tỵ dậu sửu nguyệt mã hợi thân.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

Dần

2

Tỵ

 

8

Hợi

3

Dần

 

9

Ngọ

4

Hợi

 

10

Tỵ

5

Ngọ

 

11

Dần

6

Tỵ

 

12

Hợi

118.Thiên Hình - 天刑 - Heaven Punishment

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Thượng quan, phó nhậm, từ tụng, công chúng sự vụ. Nhưng có nhiều cát tinh có thể dùng được.
  • Cách tra cứu:

    Tức thiên hình hắc đạo.

     Thi lệ viết:

     “Chánh thất phùng dần nhị bát thìn, tam cửu ngọ thượng tứ thập thân, ngũ thập nhất nguyệt nguyên cư tuất, lục thập nhị nguyệt tý vi chân.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dần

 

7

Dần

2

Thìn

 

8

Thìn

3

Ngọ

 

9

Ngọ

4

Thân

 

10

Thân

5

Tuất

 

11

Tuất

6

 

12

Thời Hắc Đạo, cũng còn gọi là Thiên Hình Tinh.

     Lịch lệ:

     “Tý, ngọ tại tuất; sửu, mùi tại tý; dần, thân tại dần; mão, dậu tại thìn; thìn, tuất tại ngọ; Tỵ, hợi tại thân.”

     Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

     Thiên hình tinh: nhược thị quan viên, quân lữ dụng sự cát, bách tính dụng sự bình bình. vãng bỉ phương lộ phùng ác nhân, bất lợi xuất hành, từ tụng.

 

Ngày

Giờ

 

Ngày

Giờ

Tuất

 

Ngọ

Tuất

Sửu

 

Mùi

Dần

Dần

 

Thân

Dần

Mão

Thìn

 

Dậu

Thìn

Thìn

Ngọ

 

Tuất

Ngọ

Tỵ

Thân

 

Hợi

Thân

 

 

 

119.Thiên Hoả - 天火 - Heavenly Fire

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Tu tạo, khởi tạo, tu phương, cái ốc, hợp tích, chủng thực, thượng lương, an môn, tác táo, an táo, nhập trạch, xuất hỏa, tài y, xá vũ; hung.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Tai Sát và Phi Ma Sát.

     Lịch lệ viết:

     “Dần, ngọ, tuất nguyệt tý nhật; hợi, mão, mùi nguyệt mão nhật; thân, tý, thìn nguyệt ngọ nhật; Tỵ, dậu, sửu nguyệt dậu nhật.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

 

7

Ngọ

2

Mão

 

8

Dậu

3

Ngọ

 

9

4

Dậu

 

10

Mão

5

 

11

Ngọ

6

Mão

 

12

Dậu

120.Thiên Hỷ - 天喜 - Sky Happiness

  • Cát Tinh
  • Nên: Thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú cát.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với ngày trực Thành, Thiên Y, và Thiên Hùng (hung nhật). Tuyển Trạch Tông Kính.

     Lịch lệ viết:

     Thiên hỷ giả; chánh nguyệt tuất, nhị nguyệt hợi, tam nguyệt tý, tứ nguyệt sửu; thuận luân thập nhị nguyệt; nãi nhật chi dữ nguyệt kiến tam hợp; cố viết thiên hỷ.'

     Tức tuần tự tháng 1-12, ngày tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn, Tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu

 

 

 

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tuất

 

7

Thìn

2

Hợi

 

8

Tỵ

3

 

9

Ngọ

4

Sửu

 

10

Mùi

5

Dần

 

11

Thân

6

Mão

 

12

Dậu

 

 

121.Thiên Lại - 天來 - Heaven Arrival

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, quan đới, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhâm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, đặt giường, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc đê phòng, hưng tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tu trí sản thất, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Trí Tử. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Lịch lệ viết:

     “Tý, ngọ, mão, dậu nguyệt trị bình nhật; dần, thân, Tỵ, hợi nguyệt trị nguy nhật; thìn, tuất, sửu, mùi nguyệt trị bế nhật.”

     Cũng lịch lệ viết:

     “Thiên lại giả; chánh nguyệt khởi dậu, nghịch hành tứ trọng.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Bình

 

7

Bình

2

Bế

 

8

Bế

3

Nguy

 

9

Nguy

4

Bình

 

10

Bình

5

Bế

 

11

Bế

6

Nguy

 

12

Nguy

 

 

 

122.Thiên Lao - 天牢 - Heavenly Prison

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Thượng quan, phó nhậm, từ tụng, công chúng sự vụ. Nhưng có nhiều cát tinh có thể dùng được.
  • Cách tra cứu:

    Tức thiên lao hắc đạo, còn gọi là tỏa thần tinh. Đồng hành với Thiên Nhạc.

     Thi lệ viết: “Chánh thất thị thân nhị bát tuất, tam cửu trị tý tứ thập dần, ngũ thập nhất nguyệt tầm thìn địa, lục thập nhị nguyệt ngọ thượng minh.”

     Kị khởi tạo, nhập trạch, di cư, xuất hành, giá thú, an táng, từ tụng.

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thân

 

7

Thân

2

Tuất

 

8

Tuất

3

 

9

4

Dần

 

10

Dần

5

Thìn

 

11

Thìn

6

Ngọ

 

12

Ngọ

 

    Thời Hắc Đạo, cũng còn gọi là Tỏa Thần Tinh.

     Lịch lệ:

     “Tý, ngọ tại thìn; sửu, mùi tại ngọ; dần, thân tại thân; mão, dậu tại tuất; thìn, tuất tại tý; Tỵ, hợi tại dần.”

Tỏa thần tinh: âm nhân dụng sự hợp thiên đạo, bỉ phương phùng nhân hiếu tử.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Thìn

 

Ngọ

Thìn

Sửu

Ngọ

 

Mùi

Ngọ

Dần

Thân

 

Thân

Thân

Mão

Tuất

 

Dậu

Tuất

Thìn

 

Tuất

Tỵ

Dần

 

Hợi

Dần

 

 

 

 

123.Thiên Mã - 天馬 - Heavenly Horse

  • Cát Tinh
  • Cơ hội thăng tiến có thể đến gần hơn bạn nghĩ.
  • Nên: Kinh thương, bái công khanh, tuyên bố chánh sự, viễn hành, xuất chinh, xuất hành, hành hạnh, khiển sử, bàn di cát.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Bạch Hổ Hắc Đạo (hung nhật).

     Lý Đỉnh Tộ viết: “Thiên mã giả; chánh nguyệt khởi ngọ, thuận hành lục dương thần.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

Ngọ

2

Thân

 

8

Thân

3

Tuất

 

9

Tuất

4

 

10

5

Dần

 

11

Dần

6

Thìn

 

12

Thìn

 

 

124.Thiên Ngục - 天獄 - Heavenly Jail

  • Hung Tinh
  • Cố gắng không giải quyết kiện tụng và tranh chấp trong thời gian này.
  • Kỵ: Hiến phong chương, hưng từ tụng, phó nhậm, chinh thảo.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Tai Sát và Thiên Hỏa.

     Thi lệ viết:

     “Thiên ngục: chánh nguyệt khởi tý, thuận hành tứ trọng.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

 

7

Ngọ

2

Mão

 

8

Dậu

3

Ngọ

 

9

4

Dậu

 

10

Mão

5

 

11

Ngọ

6

Mão

 

12

Dậu

 

 

 

125.Thiên Nguyện - Heavenly Wish - 天願

  • Cát Tinh
  • Nên: Phù hợp cho cầu nguyện, tìm kiếm người thừa kế, cưới hỏi, đính hôn, đào rãnh nước, xây mộ và chôn cất.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Tai Sát và Thiên Hỏa.

     Thi lệ viết:

     “Thiên ngục: chánh nguyệt khởi tý, thuận hành tứ trọng.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ất Hợi

 

7

Kỷ Tỵ

2

Giáp Tuất

 

8

Canh Thìn

3

Ất Dậu

 

9

Tân Mão

4

Bính Thân

 

10

Nhâm Dần

5

Đinh Mùi

 

11

Quý Sửu

6

Mậu Ngọ

 

12

Giáp Tý

 

 

126.Thiên Ôn - 天瘟 - Heavenly Depression

  • Hung tinh bất lợi cho xây dựng công trình, chữa bệnh và xây dựng chuồng trại gia súc.
  • Kỵ: Tu tạo, nhập trạch, quy hỏa, lục súc, mục dưỡng, trị bệnh
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ viết:

     “Chánh nguyệt dương vị chấp ti quyền; nhị nguyệt phùng nguy sự khước thiên; tam ngũ thập nguyệt tầm kiến thượng; thất thập nhất trừ bất chu toàn; tứ thu bát khai chạp mãn vị; kí thủ thiên ôn mạc phạm yên.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Chấp

 

7

Trừ

2

Nguy

 

8

Khai

3

Kiến

 

9

 

4

Thu

 

10

Kiến

5

Kiến

 

11

Trừ

6

Chấp

 

12

Mãn

 

 

127.Thiên Phú - 天富 - Heavenly Wealth

  • Cát tinh thích hợp để lập địa phần (mộ phần) và xây dựng kho chứa.
  • Nên: Thượng quan, tài chế, tu thương khố, tạo thương khố, cầu tài, khai thị, khai điếm, lập khoán, giao dịch, nạp lễ, nạp tài, xuất tài, xuất hóa tài, tài y, hợp trướng, tạo táng cát.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với trực Mãn, Phúc Đức, Thiên Vu, và Thiên Cẩu (hung thần). Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Lịch lệ viết: “Thường cư nguyệt kiến tiền nhị thần.”

     Thi lệ viết: “Trục nguyệt mãn nhật danh thiên phú; chánh thìn nhị Tỵ thuận hành đồ; nhất nguyệt nhất vị vô sai thác; bách sự phùng chi thị cát đồ.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Tỵ

 

8

Hợi

3

Ngọ

 

9

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Thân

 

11

Dần

6

Dậu

 

12

Mão

 

 

128.Thiên Quan (天官) (Heavenly Officer)

  • Cát Tinh
  • Tinh này có thể dùng khi nhậm chức mới, giải quyết vấn đề và dàn xếp kiện tụng.
  • Nên: Cầu tài, thượng quan, phó nhậm , kiến quý, tế tự, kì phúc, thù thần, xuất hành; bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với tư mệnh hoàng đạo.

     Thi lệ:

     “Chánh thất ngộ tuất nhị bát tý, tam cửu dần tứ thập thìn khuy, ngũ thập nhất nguyệt ngọ đoan đích, lục thập nhị nguyệt thân vô nghi.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tuất

 

7

Tuất

2

 

8

3

Dần

 

9

Dần

4

Thìn

 

10

Thìn

5

Ngọ

 

11

Ngọ

6

Thân

 

12

Thân

 

 

Nếu là sao giờ thì theo Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Lịch lệ ngày:

     “Giáp nhật dậu; ất nhật thân; bính nhật tý; đinh nhật hợi; mậu nhật mão; kỷ nhật dần; canh nhật ngọ; tân nhật Tỵ; nhâm nhật sửu, mùi; quý nhật thìn, tuất.”

     Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:”

 

Can Ngày

Giờ

 

Can Ngày

Giờ

Giáp

Dậu

 

Kỷ

Dần

Ất

Thân

 

Canh

Ngọ

Bính

 

Tân

Tỵ

Đinh

Hợi

 

Nhâm

Sửu, Mùi

Mậu

Mão

 

Quý

Thìn, Tuất

 

 

129.Thiên Quý - 天貴 - Heavenly Noble

  • Cát tinh thích hợp cho mọi hoạt động.
  • Nên: Thượng quan, phó nhậm.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Thôi Quan.

     Lịch lệ viết:

     “Xuân giáp ất; Hạ bính đinh; Thu canh tân; Đông nhâm quý.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Giáp

Ất

 

7

Canh

Tân

2

Giáp

Ất

 

8

Canh

Tân

3

Giáp

Ất

 

9

Canh

Tân

4

Bính

Đinh

 

10

Nhâm

Quý

5

Bính

Đinh

 

11

Nhâm

Quý

6

Bính

Đinh

 

12

Nhâm

Quý

 

 

130.Thiên Tặc - 天賊 - Heavenly Thief

  • Hung Tinh
  • Tránh xây dựng, chuyển vào nhà mới hoặc khai trương kho chứa.
  • Kỵ: Khởi tạo, động thổ, thụ tạo, thượng quan, nhập trạch, an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, hưng tu, di cư, hành thuyền, giá thú, hành hạnh, khiển sử, tu thương khố, xuất tài, xuất hóa tài, táng mai. Ngày có cùng với thiên đức hợp, nguyệt đức hợp tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ viết:

“Dần, thân, Tỵ, hợi nguyệt trị mãn nhật;

Tý, ngọ, mão, dậu nguyệt trị phá nhật;

Thìn, tuất, sửu, mùi nguyệt trị khai nhật;

Bất tri tài bạch xuất nhập.”

    

Tức tuần tự tháng 1-12 ngày thìn, dậu, dần, mùi, tý, Tỵ, tuất, mão, thân, sửu, ngọ, hợi.

    

 

 

Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Dậu

 

8

Mão

3

Dần

 

9

Thân

4

Mùi

 

10

Sửu

5

 

11

Ngọ

6

Tỵ

 

12

Hợi

 

 

131.Thiên Tài - 天財 - Heavenly Assets

  • Cát Tinh
  • Dùng tinh này để cầu sức khoẻ, canh tác vườn tược và xuất ngoại du hành.
  • Nên: Cầu tài, tác thương khố, khai điếm, xuất hành, di tỉ, điền cơ, tạo táng.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Kim Quỹ.

     Thi lệ:

     “Chánh thất khóa long khứ, nhị bát kị mã tẩu, tam cửu thính viên khiếu, tứ thập hiềm khuyển ẩu, ngũ thập nhất thử ngâm, lục thập nhị hổ hống.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Thìn

2

Ngọ

 

8

Ngọ

3

Thân

 

9

Thân

4

Tuất

 

10

Tuất

5

 

11

6

Dần

 

12

Dần

 

 

132.Thiên Thương - 天倉 - Heavenly Storage

  • Cát Tinh
  • Nên: khởi tạo, tạo thương khố, tu thương khố, nạp tài, nạp súc, tiến nhân khẩu đại cát hiển.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

     “Thiên thương giả; chánh nguyệt khởi dần, nghịch hành thập nhị thần.”

     Thi lệ viết:

     “Chánh dần nhị sửu tam phùng tý, tứ hợi ngũ tuất lục dậu thị, thất thân bát mùi cửu ngọ tầm, thập Tỵ thập nhất thìn tương nghi, thập nhị nguyệt trung tầm mão nhật, tu thương tác khố tối kham vi.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dần

 

7

Thân

2

Sửu

 

8

Mùi

3

 

9

Ngọ

4

Hợi

 

10

Tỵ

5

Tuất

 

11

Thìn

6

Dậu

 

12

Mão

 

 

133.Thiên Vu - 天蕪 - Sky Wilderness

  • Cát Tinh
  • Nên: Hợp dược, thỉnh y, tự quỷ thần, cầu phúc nguyện, tế tự, kì phúc.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với trực Mãn, Phúc Đức, Thiên Phú, và Thiên Cẩu. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Lịch lệ viết:

     “'Thường cư nguyệt kiến tiền nhị thần.”

     Tức tuần tự tháng 1-12, ngày thìn, Tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão.

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Tỵ

 

8

Hợi

3

Ngọ

 

9

4

Mùi

 

10

Sửu

5

Thân

 

11

Dần

6

Dậu

 

12

Mão

 

 

 

134.Thiên Xá - 天赦 - Heavenly Pardon

  • Cát Tinh
  • Nên: Thi ân, tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, giá thú, đính hôn, di cư, nhập trạch, khởi công, hưng tu, tu tạo, tạo táng, động thổ cát. Tuy nhiên, cùng ngày có tuyệt yên hỏa có thể động thổ nhưng kị tu tạo dương trạch, an táng, giá thú, thiên tỉ, tiến trạch.
  • Cách tra cứu:

    Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Lịch lệ viết:

     “Xuân mậu dần, hạ giáp ngọ, thu mậu thân, đông giáp tý.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dần

 

7

Thân

2

Dần

 

8

Thân

3

Dần

 

9

Thân

4

Ngọ

 

10

5

Ngọ

 

11

6

Ngọ

 

12

 

 

        Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

Can Ngày

Giờ

 

Can Ngày

Giờ

Giáp

Mão

 

Kỷ

Mão

Ất

Sửu

 

Canh

Sửu, Hợi

Bính

Dậu

 

Tân

Dậu

Đinh

Mùi

 

Nhâm

Sửu, Mùi

Mậu

Tỵ

 

Quý

Thìn, Tỵ

 

 

 

135.Thiên Y - 天醫 - Heavenly Doctor

  • Cát Tinh
  • Dùng tinh này để tìm kiếm phương pháp điều trị y tế và liệu pháp chữa bệnh.
  • Nên: Hợp dược, phục dược, cầu y, liệu bệnh, trị bệnh, châm cứu cát lợi.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với ngày trực Thành, Thiên Hỷ, và Thiên Hùng (hung nhật). Hiệp Kỉ Biện Phương Thư, lịch lệ viết:

     “Thiên y giả; chánh nguyệt khởi tuất, thuận hành thập nhị thần.”

     Tức tuần tự tháng 1-12, ngày tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn, Tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu.

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tuất

 

7

Thìn

2

Hợi

 

8

Tỵ

3

 

9

Ngọ

4

Sửu

 

10

Mùi

5

Dần

 

11

Thân

6

Mão

 

12

Dậu

 

 

 

 

136.Thọ Tử - Receive Death

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Không hợp cho mọi việc, ngoại trừ câu cá hay bẫy thú.
  • Cách tra cứu:

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Tuất

 

Thân

Sửu

Mão

Thìn

 

Dậu

Mùi

Thìn

Hợi

 

Tuất

Dần

Tỵ

Tỵ

 

Hợi

Thân

Ngọ

 

Mão

Mùi

Ngọ

 

Sửu

Dậu

 

 

       

 

 

 

137.Thổ Cấm - 土禁 - Earth Forbid

  • Hung Tinh
  • Kỵ: An táng.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Phục Tội và Kim Đao.

     Lịch lệ viết:

     “Xuân hợi, hạ dần, thu Tỵ, đông thân.“

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Hợi

 

Thân

Tỵ

Mão

Hợi

 

Dậu

Tỵ

Thìn

Hợi

 

Tuất

Tỵ

Tỵ

Dần

 

Hợi

Thân

Ngọ

Dần

 

Thân

Mùi

Dần

 

Sửu

Thân

 

 

 

 

 

138.Thổ Kỵ - Earth Fear - 土忌

  • Hung Tinh
  • Bất lợi cho châm cứu, xỏ lỗ tai, chăn nuôi gia súc, nhận nuôi thú cưng và sửa chữa nông trại.
  • Kỵ: An Táng, xây dựng.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Vãng Vong.

     Tuần tự tháng 1-12 ngày: dần, Tỵ, thân, hợi, mão, ngọ, dậu, tý, thìn, mùi, tuất, sửu.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Dần

M6

Hợi

 

Thân

Dậu

M9

Tỵ

Mão

Tỵ

23

Hợi

 

Dậu

27

Tỵ

Thìn

Thân

12

Hợi

 

Tuất

Thìn

M4

Tỵ

Tỵ

Hợi

M8

Dần

 

Hợi

Mùi

14

Thân

Ngọ

Mão

16

Dần

 

Tuất

20

Thân

Mùi

Ngọ

24

Dần

 

Sửu

Sửu

M6

Thân

 

 

 

 

 

139.Thổ Ôn - Earth Depression - 土瘟

  • Hung Tinh
  • Bất lợi để động thổ, trồng cây và đào ao hồ.
  • Kỵ: Động thổ, xuyên tỉnh.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

“Thường cư nguyệt kiến tiền nhị thần.”

Tức tuần tự tháng 1-12, ngày thìn, Tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Thìn

 

Thân

Tuất

Mão

Tỵ

 

Dậu

Hợi

Thìn

Ngọ

 

Tuất

Tỵ

Mùi

 

Hợi

Sửu

Ngọ

Thân

 

Dần

Mùi

Dậu

 

Sửu

Mão

 

 

 

140.Thổ Phù - 土府 - Earth Mansion

  • Hung Tinh
  • Không thích hợp cho các công trình xây dựng. 
  • Kỵ: Doanh kiến cung thất, tu cung thất, thiện thành quách, trúc đê phòng, hưng tạo, động thổ, tu thương khố, tu trí sản thất, khai cừ, xuyên tỉnh, an đối ngại, bổ viên, tu sức viên tường, bình trì đạo đồ, phá ốc, hoại viên, tài chủng, phá thổ. Ngày có cùng với thiên đức hợp, nguyệt đức hợp, thiên xá, thiên nguyện tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết: 

“Thổ phù giả; chánh nguyệt sửu, nhị nguyệt tỵ,

Tam nguyệt dậu, tứ nguyệt dần, ngũ nguyệt ngọ,

Lục nguyệt tuất, thất nguyệt mão, bát nguyệt mùi,

Cửu nguyệt hợi, thập nguyệt thìn,

Thập nhất nguyệt thân, thập nhị nguyệt tý.”

 

 

 

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Sửu

 

Thân

Mão

Mão

Tỵ

 

Dậu

Mùi

Thìn

Dậu

 

Tuất

Hợi

Tỵ

Dần

 

Hợi

Thìn

Ngọ

Ngọ

 

Thân

Mùi

Tuất

 

Sửu

 

 

141.Thời Âm - 時陰 - Hour Yin

  • Cát Tinh
  • Nên: Bách sự nghi dụng
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với trực Định và Quan Phù. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Lịch lệ viết: “Thường cư nguyệt kiến tiền tứ thần.”

     Lịch còn viết: “Chánh nguyệt khởi ngọ thuận hành thập nhị thần.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

2

Mùi

 

8

Sửu

3

Thân

 

9

Dần

4

Dậu

 

10

Mão

5

Tuất

 

11

Thìn

6

Hợi

 

12

Tỵ

 

 

142.Thời Đức - 時德 - Hour Virtue

  • Cát Tinh
  • Nên: Tế tự, kì phúc, cầu tự, thi ân phong bái, cử chánh trực, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, hành hạnh, khiển sử, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, kết hôn nhân, đính hôn, nạp thái, vấn danh, bàn di, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, tu cung thất, thiện thành quách, tu tạo, động thổ, thụ trụ, thượng lương, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tài chủng, mục dưỡng, yến nhạc cát.
  • Cách tra cứu: Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Lịch lệ viết:  “Xuân ngọ, hạ thìn, thu tý, đông dần.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

2

Ngọ

 

8

3

Ngọ

 

9

4

Thìn

 

10

Dần

5

Thìn

 

11

Dần

6

Thìn

 

12

Dần

 

 

143.Thời Dương - 時陽 - Hour Yang

  • Cát Tinh
  • Nên: Thượng nhâm, bái quan, kết hôn nhân, xuất hành, tu tạo, động thổ, phần mộ, khai tứ, Tỵ bệnh, chủng thực, nê sức, tạo táng, hợp thọ mộc. Bách sự cát; chủ gia quan tiến lộc, hoành tài; Tỵnh cát.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với trực Khai và Sinh Khí. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Lịch lệ viết: “Chánh nguyệt khởi tý thuận hành thập nhị thần.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

2

Ngọ

 

8

3

Ngọ

 

9

4

Thìn

 

10

Dần

5

Thìn

 

11

Dần

6

Thìn

 

12

Dần

 

 

 

144.Thủ Nhật - 守日 - Guard Day

  • Cát Tinh
  • Thích hợp cho hầu hết mọi hoạt động, ngoại trừ các hoạt động đơn độc, đổ lỗi cho người khác và chọn nơi ở mới.
  • Nên: Thụ phong, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, an phủ biên cảnh.
  • Cách tra cứu:

    Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Thi lệ viết:

     “Thủ nhật giả; xuân dậu, hạ tý, thu mão, đông ngọ.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

 

7

Mão

2

 

8

Mão

3

 

9

Mão

4

Dậu

 

10

Ngọ

5

Dậu

 

11

Ngọ

6

Dậu

 

12

Ngọ

 

 

 

145.Tiểu Hao - 小耗 - Lesser Consumer

  • Hung Tinh
  • Tránh gửi, chuyển nhượng hoặc di dời tài sản.
  • Kỵ: Kinh doanh, chủng thì, tu thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, xuất hành, khai thương khố, đặt giường, tố họa thần tượng, tu lục súc lan. Đi cùng với thiên đức, nguyệt đức, thiên đức hợp, nguyệt đức hợp, thiên nguyện tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với trực Chấp và Chi Đức. Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Lịch lệ viết:

     “Chánh nguyệt tại mùi, thuận hành thập nhị thần.”

     Cùng lịch lệ viết:

     “Tiểu hao giả, thường cư nguyệt kiến tiền ngũ thần.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Mùi

 

7

Sửu

2

Thân

 

8

Dần

3

Dậu

 

9

Mão

4

Tuất

 

10

Thìn

5

Hợi

 

11

Tỵ

6

 

12

Ngọ

146.Tiểu Hồng Sa - 小紅砂 - Lesser Red Embrace

    Có 2 loại Hồng Sa được nhắc đến trong Thông Thư. Một loại là Tiểu và loại kia là Đại. Tiểu Hồng Sa không tốt, nhưng ngược lại, Đại Hồng Sa lại tốt.

     Tiểu Hồng Sa được tính ra từ 3 loại Khí trong 12 tháng Âm Lịch. Đó là Mạnh, Trọng và Quý.

     Mạnh - biểu thị đứng đầu trong thứ tự: Tý, Ngọ, Mão, Dậu là Tứ Chính đại diện cho 4 vị trí chính. Đó là các con số 1, 4, 7 và 10.

     Trọng - biểu thị cho đứng giữa, gắn với Dần, Thân, Tỵ và Hợi. Đó là các con số 2, 5, 8, 11.

     Quý - biểu thị cho mùa hay 4 tháng Thìn Tuất Sửu Mùi. Đó là những con số 3, 6, 9 và 12.

     Tránh tiến hành bất kỳ hoạt động nào.

     Ngày Tiểu Hồng Sa là:

Tháng 1, 4, 7, 10 Âm Lịch, ngày Dậu.

Tháng 2, 5, 8, 11 Âm Lịch, ngày Tỵ.

Tháng 3, 6, 9, 12 Âm Lịch, ngày Sửu.

     Nhìn chung, sách khuyên là nên tránh ngày này vì không có gì tốt đẹp cả.

         

Có một bài thơ:

起屋犯红沙 ,百日火烧家,

嫁娶犯红沙,一女嫁三家 ,

得病犯红沙,必进阎王家 ,

出行犯红沙 ,必定不还家。

Nếu xây nhà phạm Tiểu Hồng Sa, có thể hoả hoạn trong vòng 100 ngày.

Nếu kết hôn phạm Tiểu Hồng Sa, người nữ có thể lấy chồng 3 lần.

Nếu bị bệnh tật phạm Tiểu Hồng Sa, có thể rơi vào địa ngục.

Nếu xuất hành phạm Tiểu Hồng Sa, có thể không về nhà được.


 

147.Tiểu Thời - 小時 - Lesser Timing

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Kinh doanh, chủng thì, tu thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, xuất hành, khai thương khố, đặt giường, tố họa thần tượng, tu lục súc lan. Đi cùng với thiên đức, nguyệt đức, thiên đức hợp, nguyệt đức hợp, thiên nguyện tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với trực Kiến, Nguyệt Kiến và Thổ Phủ.

Tuần tự tháng 1-12 ngày:

  Dần, mão, thìn, Tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dần

 

7

Thân

2

Mão

 

8

Dậu

3

Thìn

 

9

Tuất

4

Tỵ

 

10

Hợi

5

Ngọ

 

11

6

Mùi

 

12

Sửu

 

 

148.Trừ Thần -  除神 - Relief God

  • Cát Tinh
  • Nên: Giải trừ, mộc dục, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, liệu bệnh, tảo xá vũ.
  • Cách tra cứu:

  Đồng hành với Trừ và Ngũ Ly (hung nhật).

  Lịch lệ ngày:

  “Thân và dậu.”

 

Ngày

Thân

Dậu

 

 

149.Trùng Nhật - 重日 - Volumous Day

  • Hung Tinh
  • Không thích hợp cho hôn nhân và các vấn đề tang ma an táng.
  • Kỵ: Việc hung, nhưng lại tốt việc cát. Ngày có cùng với thiên đức, nguyệt đức, thiên đức hợp, nguyệt đức hợp, thiên xá, lục hợptinh; tắc bất kị.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Trùng Phục.

     Lịch lệ viết:

     “Mỗi nguyệt Tỵ, hợi nhật thị dã.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Canh

 

7

Giáp

2

Tân

 

8

Ất

3

Kỷ

 

9

Kỷ

4

Nhâm

 

10

Nhâm

5

Mậu

 

11

Quý

6

Quý

 

12

Kỷ

 

Tháng

Ngày

Tỵ

Hợi

 

 

150.Trùng Tang - 重喪 - Double Funeral

  • Hung Tinh
  • Không tốt cho hôn nhân, xây dựng công trình hoặc bất kỳ việc gì liên quan đến tang ma và an táng.
  • Kỵ: Tang sự, mai táng, an táng, thành phục, trừ phục, tu phần, phá thổ, khải toản, nhập liễm, di cữu.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Phục Nhật.

     Lịch lệ viết:

     “Chánh, thất nguyệt giáp, canh; nhị, bát nguyệt ất, tân; tứ, thập nguyệt bính, nhâm; ngũ, thập nhất nguyệt đinh, quý; tam, cửu, lục, thập nhị nguyệt mậu, kỷ nhật dã.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Giáp

Canh

 

7

Giáp

Canh

2

Ất

Tân

 

8

Ất

Tân

3

Mậu

Kỷ

 

9

Mậu

Kỷ

4

Bính

Nhâm

 

10

Bính

Nhâm

5

Đinh

Quý

 

11

Đinh

Quý

6

Mậu

Kỷ

 

12

Mậu

Kỷ

 

 

151.Tứ Đại Mộ (Tứ thời đại mộ) - 四大墓 - Four Major Grave

  • Hung Tinh
  • Không thích hợp cho hôn nhân và cải tạo nhà cửa.
  • Kỵ: Giá thú, cầu y, liệu bệnh, xuất hành
  • Cách tra cứu:

    Ngọc Hạp Ký, lịch lệ viết:

     “Xuân Ất Mùi, Hạ Bính Tuất, Thu Tân Sửu, Đông Nhâm Thìn.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ất Mùi

 

7

Tân Sửu

2

Ất Mùi

 

8

Tân Sửu

3

Ất Mùi

 

9

Tân Sửu

4

Bính Tuất

 

10

Nhâm Thìn

5

Bính Tuất

 

11

Nhâm Thìn

6

Bính Tuất

 

12

Nhâm Thìn

 

 

 

 

 

 

152.Tử Khí - 死汽 - Dead Qi

  • Hung Tinh
  • Kỵ: An phủ biên cảnh, tuyển tương huấn binh, xuất sư, giải trừ, cầu y liệu bệnh, tu trí sản thất, tài chủng. Ngày có cùng với thiên đức hợp, nguyệt đức hợp tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với trực Định và Quan Phù.

     Lịch lệ viết:

     “Tử khí giả; chánh nguyệt khởi ngọ thuận hành thập nhị thần.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ngọ

 

7

2

Mùi

 

8

Sửu

3

Thân

 

9

Dần

4

Dậu

 

10

Mão

5

Tuất

 

11

Thìn

6

Hợi

 

12

Tỵ

 

 

 

153.Tứ Cùng - Four Poverty - 四窮

  • Hung Tinh
  • Kỵ: An phủ biên cảnh, tuyển tương huấn binh, xuất sư, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, an táng, tiến nhân khẩu, tu thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, nhập trạch, phân cư, an môn. Ngày có cùng với nguyệt đức, thiên đức hợp, nguyệt đức hợp tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ:

     “Xuân ất hạ đinh thu kim cùng; đông thủy can dị chi hợi đồng; giả như xuân ất hợi vi lệ; tứ cùng trị nhật mạc tương phùng.”

     Tức lịch lệ viết: “Xuân ất hợi, hạ đinh hợi, thu tân hợi, đông quý hợi.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ất Hợi

 

7

Tân Hợi

2

Ất Hợi

 

8

Tân Hợi

3

Ất Hợi

 

9

Tân Hợi

4

Đinh Hợi

 

10

Quý Hợi

5

Đinh Hợi

 

11

Quý Hợi

6

Đinh Hợi

 

12

Quý Hợi

154.Tứ Hao - 四耗 - Four Loss

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Nn phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, hội thân nhân, khai trương, xuất tài, tạo thương khố, tu thương khố, khai thương khố, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, xuất hóa tài, xuất hành, đặt giường, tố họa thần tượng, tu lục súc lan.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ:

     “Xuân phùng nhâm tý bất vi lương; hạ trị ất mão mạc thương lượng; thu đương mậu ngọ giai bất lợi; đông quý tân dậu hao tu tường.”

     Cùng lịch lệ viết:

     “Xuân nhâm tý, hạ ất mão, thu mậu ngọ, đông tân dậu.”

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Nhâm Tý

 

7

Mậu Ngọ

2

Nhâm Tý

 

8

Mậu Ngọ

3

Nhâm Tý

 

9

Mậu Ngọ

4

Ất Mão

 

10

Tân Dậu

5

Ất Mão

 

11

Tân Dậu

6

Ất Mão

 

12

Tân Dậu

 

 

155.Tứ Kích - Four Assault - 四擊

  • Hung Tinh
  • Kỵ: viễn hành, khai trì tỉnh (đào ao hồ, giếng).
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Tử Biệt.

     Lịch lệ viết:

     “Xuân tuất, hạ sửu, thu thìn, đông mùi.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Tuất

 

7

Thìn

2

Tuất

 

8

Thìn

3

Tuất

 

9

Thìn

4

Sửu

 

10

Mùi

5

Sửu

 

11

Mùi

6

Sửu

 

12

Mùi

 

 

 

 

156.Tứ Kỵ - 四忌 - Four Forbids

  • Hung Tinh
  • Kỵ: An phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, an táng. Ngày có cùng với nguyệt đức, thiên đức hợp, nguyệt đức hợp tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

     “Tứ kị; xuân giáp tý; hạ bính tý; thu canh tý; đông nhâm tý.'”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Giáp Tý

 

7

Canh Tý

2

Giáp Tý

 

8

Canh Tý

3

Giáp Tý

 

9

Canh Tý

4

Bính Tý

 

10

Nhâm Tý

5

Bính Tý

 

11

Nhâm Tý

6

Bính Tý

 

12

Nhâm Tý

 

 

 

157.Tư Mệnh - 司命 - Life Govenor

  • Cát Tinh
  • Nên: Thụ phong, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, an phủ biên cảnh.
  • Cách tra cứu:

    Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Thi lệ viết:

     “Thủ nhật giả; xuân dậu, hạ tý, thu mão, đông ngọ.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dậu

 

7

Mão

2

Dậu

 

8

Mão

3

Dậu

 

9

Mão

4

 

10

Ngọ

5

 

11

Ngọ

6

 

12

Ngọ

 

 

 

158.Tứ Đại Mộ - Four Tombs - 四大墓

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Kỵ xây mộ bia
  • Cách tra cứu:

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Ất Mùi

 

7

Tân Sửu

2

Ất Mùi

 

8

Tân Sửu

3

Ất Mùi

 

9

Tân Sửu

4

Bính Tuất

 

10

Nhâm Thìn

5

Bính Tuất

 

11

Nhâm Thìn

6

Bính Tuất

 

12

Nhâm Thìn

 

 

159.Tứ Phế - 四廢 - Four Abandonment

  • Hung Tinh
  • Kiêng khai trương doanh nghiệp mới và tiến hành sửa chữa.
  • Kỵ: kì phúc, cầu tự, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, ban chiếu, thi ân phong bái, chiêu hiền, cử chánh trực, tuyên bố chánh sự, khánh tứ, thưởng hạ, yến hội, quan đới, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, tạo xá, nghênh thân, xuất hành, kết hôn nhân, nạp thái, vấn danh, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, đặt giường, giải trừ, cầu y, liệu bệnh, tài chế, hưng tạo động thổ, thụ trụ, thượng lương, tu thương khố, cổ chú, kinh lạc, uấn nhưỡng, khai thị, lập khoán, giao dịch, nạp tài, khai thương khố, xuất hóa tài, tu trí sản thất, khai cừ, xuyên tỉnh, an đối ngại, bổ viên tắc huyệt, tu sức viên tường, tài chủng, mục dưỡng, nạp súc, phá thổ, an táng, khải toản. Chỉ bất kị tế tự, đàm ân, tứ xá, thi ân huệ, tuất cô quỳnh, hành huệ ái, tuyết oan uổng, hoãn hình ngục, nhập học, mộc dục, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, tảo xá vũ, bình trì đạo đồ, phá ốc hoại viên, phạt mộc, bộ tróc, điền liệp, thủ ngư.
  •  
  • Cách tra cứu:

 

    Lịch lệ viết:

“Xuân: canh thân, tân dậu;

Hạ: nhâm tý, quý hợi;

Thu: giáp dần, ất mão;

Đông: bính ngọ, đinh Tỵ.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Canh Thân

Tân Dậu

 

Thân

Giáp Dần

Ất Mão

Mão

Canh Thân

Tân Dậu

 

Dậu

Giáp Dần

Ất Mão

Thìn

Canh Thân

Tân Dậu

 

Tuất

Giáp Dần

Ất Mão

Tỵ

Nhâm Tý

Quý Hợi

 

Hợi

Bính Ngọ

Đinh Tỵ

Ngọ

Nhâm Tý

Quý Hợi

 

Bính Ngọ

Đinh Tỵ

Mùi

Nhâm Tý

Quý Hợi

 

Sửu

Bính Ngọ

Đinh Tỵ

 

 

 

 

160.Tử Phù - 死符 - Death Charm

  • Hung Tinh
  • Kiêng động thổ hoặc di chuyển giường chiếu.
  • Kỵ: Kỵ viết phù, làm các việc cúng kiến tâm linh.
  • Cách tra cứu:

       

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Mùi

 

7

Sửu

2

Thân

 

8

Dần

3

Dậu

 

9

Mão

4

Tuất

 

10

Thìn

5

Hợi

 

11

Tỵ

6

 

12

Ngọ

 

 

 

161.Tứ Tướng - 四相 - Four Mutuals

  • Cát Tinh
  • Nên: Tế tự, thượng quan, đính hôn, nạp thái, giá thú, khởi công, tạo trạch, tu trạch, thượng lương, viễn hành cát.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ viết:

     “Xuân bính đinh, hạ mậu kỷ, thu nhâm quý, đông giáp ất.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Bính

Đính

 

Thân

Nhâm

Quý

Mão

Bính

Đính

 

Dậu

Nhâm

Quý

Thìn

Bính

Đính

 

Tuất

Nhâm

Quý

Tỵ

Mậu

Kỷ

 

Hợi

Giáp

Ất

Ngọ

Mậu

Kỷ

 

Giáp

Ất

Mùi

Mậu

Kỷ

 

Sửu

Giáp

Ất

 

 

 

162.Tục Thế - 續世 - Continuous Descendants

  • Cát Tinh
  • Đảm bảo các thế hệ tương lai được thừa hưởng di sản.
  • Nên: Tế tự, kì phúc, tự thần kì, cầu tự, đính hôn, giá thú, tu tác, tạo táng, mục thân tộc, lập tự; bách sự đều cát.
  • Kỵ: Châm cứu, xuyên nhĩ khổng, nạp súc, mục dưỡng, tạo súc lan.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Huyết Kị (hung nhật).

     Lịch lệ:

     “Tục thế giả; chánh nguyệt sửu,

 Nhị nguyệt mùi,  tam nguyệt dần,

 tứ nguyệt thân, ngũ nguyệt mão,

 lục nguyệt dậu, thất nguyệt thìn,

Bát nguyệt tuất, cửu nguyệt tỵ,

Thập nguyệt hợi, thập nhất nguyệt ngọ,

Thập nhị nguyệt tý thị dã.”

    

 

 

Lịch lệ viết:

     “Chánh nguyệt sửu, nhị nguyệt mùi, tam nguyệt dần,

Tứ nguyệt thân, ngũ nguyệt mão, lục nguyệt dậu,

Thất nguyệt thìn, bát nguyệt tuất, cửu nguyệt Tỵ,

Thập nguyệt hợi, thập nhất nguyệt ngọ,

Thập nhị nguyệt tý.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Sửu

 

Thân

Thìn

Mão

Mùi

 

Dậu

Tuất

Thìn

Dần

 

Tuất

Tỵ

Tỵ

Thân

 

Hợi

Hợi

Ngọ

Mão

 

Ngọ

Mùi

Dậu

 

Sửu

 

 

163.Tuế Đức - 歲德 - Duke Virtue

  • Cát Tinh
  • Nên: Thượng quan, phó nhậm, di cư, kì phúc, giá thú, đính hôn, tu phương, động thổ, tạo táng cát.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

     “Giáp, Canh, Bính, Nhâm, Mậu, Giáp, Canh, Bính, Nhâm, Mậu.”

     “Tức tuần tự từ tháng 1 tới 12 những ngày có can này.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Giáp

 

7

Canh

2

Canh

 

8

Bính

3

Bính

 

9

Nhâm

4

Nhâm

 

10

Mậu

5

Mậu

 

11

Giáp

6

Giáp

 

12

Canh

 

 

 

164.Tuế Đức Hợp - 歲德合 - Duke Virtue Combo

  • Cát Tinh
  • Nên: Hữu nghi vô kị; nghi tu phương, tạo táng; bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

     “Kỷ Ất Tân Đinh Quý Kỷ Ất Tân Đinh Quý.”

     “Tức tuần tự từ tháng 1 tới 12 những ngày có can này.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Kỷ

 

7

Ất

2

Ất

 

8

Tân

3

Tân

 

9

Đinh

4

Đinh

 

10

Quý

5

Quý

 

11

Kỷ

6

Kỷ

 

12

Ất

 

 

 

165.Tuế Hình (歲刑) (Duke Punishment)

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Không động thổ và sửa chữa tại cung này vì gây cãi nhau.
  • Cách tra cứu:    

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Mão

 

Ngọ

Ngọ

Sửu

Tuất

 

Mùi

Sửu

Dần

Tỵ

 

Thân

Dần

Mão

 

Dậu

Dậu

Thìn

Thìn

 

Tuất

Mùi

Tỵ

Thân

 

Hợi

Hợi

 

 

166.Tuế Lộc - 歲祿 - Duke Prosperity

  • Cát Tinh
  • Nên: Tạo táng, tu phương; bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Tuế can ở vào phương vị lâm quan trên cung trường sinh; là phương vị có tượng thịnh khí.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Giáp

 

Thân

Canh

Mão

Ất

 

Dậu

Tân

Thìn

Mậu

 

Tuất

Mậu

Tỵ

Bính

 

Hợi

Nhâm

Ngọ

Đinh

 

Quý

Mùi

Kỷ

 

Sửu

Kỷ

 

 

167.Tuế Phá - 歲破 - Year Breaker

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Bách sự kị. Ngày đại hung. Bách sự bất nghi.
  • Cách tra cứu:

    Tuần tự năm Tý tới Hợi ngày:

“Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ.”

 

Năm

Ngày

 

Năm

Ngày

Ngọ

 

Ngọ

Sửu

Mùi

 

Mùi

Sửu

Dần

Thân

 

Thân

Dần

Mão

Dậu

 

Dậu

Mão

Thìn

Tuất

 

Tuất

Thìn

Tỵ

Hợi

 

Hợi

Tỵ

 

 

 

 

168.Tuế Sát (Annual Sha)

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Không đào, khoan, sửa chữa hay dọn đồ tại cung bị Tai Sát. Nếu có trẻ con hay thú cưng trong nhà sẽ dễ bị hại.
  • Cách tra cứu:

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Mùi

 

Ngọ

Sửu

Sửu

Thìn

 

Mùi

Tuất

Dần

Sửu

 

Thân

Mùi

Mão

Tuất

 

Dậu

Thìn

Thìn

Mùi

 

Tuất

Sửu

Tỵ

Thìn

 

Hợi

Tuất

 

       

 

 

169.Tướng Nhật - 相日 - Minister Day

  • Cát Tinh
  • Nên: Thụ phong, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, giá thú.
  • Cách tra cứu:

    Hiệp Kỉ Biện Phương Thư.

     Lịch lệ viết:

     “Tướng nhật giả; xuân Tỵ, hạ thân, thu hợi, đông dần.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Tỵ

 

Thân

Hợi

Mão

Tỵ

 

Dậu

Hợi

Thìn

Tỵ

 

Tuất

Hợi

Tỵ

Thân

 

Hợi

Dần

Ngọ

Thân

 

Dần

Mùi

Thân

 

Sửu

Dần

 

 

 

170.Ương Bại - 殃敗 - Calamitous Sha

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Xuất quân, phó nhậm, tu thương khố, khai thị, giao dịch, nạp tài.
  • Cách tra cứu:

    Thi lệ viết:

     “Chánh nguyệt mỗi chí mão cung khởi, nghịch tòng dần sửu tý hợi khứ, chu hồi thập nhị chi thần thủ.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Mão

 

7

Dậu

2

Dần

 

8

Thân

3

Sửu

 

9

Mùi

4

 

10

Ngọ

5

Hợi

 

11

Tỵ

6

Tuất

 

12

Thìn

 

 

171.Vãng Vong - 往亡 - Emptiness

  • Hung Tinh
  • Bất lợi để nhậm chức mới, kết hôn hoặc dọn vào nhà mới.
  • Kỵ: bái quan, thượng quan, phó nhậm, viễn hành, quy gia, xuất quân, chinh thảo, giá thú, cầu y, liệu bệnh, thượng sách, tiến biểu chương, thượng biểu chương, ban chiếu, chiêu hiền, tuyên chánh sự, hành hạnh, khiển sử, an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư, thượng quan, phó nhậm, lâm chánh thân dân, giá thú, tiến nhân khẩu, bàn di, di cư, cầu y, liệu bệnh, bộ tróc, điền liệp, thủ ngư, khởi tạo, đăng cao đều hung. Ngày có cùng với thiên đức hợp, nguyệt đức hợp, thiên xá, thiên nguyện tinh; vẫn kị.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Thổ Kị.

     Lịch lệ viết:

     “Vãng vong giả; chánh nguyệt tại dần, nhị nguyệt tại Tỵ, tam nguyệt tại thân, tứ nguyệt tại hợi, ngũ nguyệt tại mão, lục nguyệt tại ngọ, thất nguyệt tại dậu, bát nguyệt tại tý, cửu nguyệt tại thìn, thập nguyệt tại mùi, thập nhất nguyệt tại tuất, thập nhị nguyệt tại sửu.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Dần

 

7

Dậu

2

Tỵ

 

8

3

Thân

 

9

Thìn

4

Hợi

 

10

Mùi

5

Mão

 

11

Tuất

6

Ngọ

 

12

Sửu

 

 

172.Vương Nhật - 王日 - Prosperous Day

  • Cát Tinh
  • Nên: Thượng quan, phó nhậm, xuất hành, khai trương, khởi tạo, giá thú; bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

     “Xuân Giáp Ất Dần Mão, Hạ Bính Đinh Tỵ Ngọ, Thu Canh Tân Thân Dậu, Đông Nhâm Quý Hợi Tý.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Giáp

Ất

Dần

Mão

 

Thân

Canh

Tân

Thân

Dậu

Mão

Giáp

Ất

Dần

Mão

 

Dậu

Canh

Tân

Thân

Dậu

Thìn

Giáp

Ất

Dần

Mão

 

Tuất

Canh

Tân

Thân

Dậu

Tỵ

Bính

Đinh

Tỵ

Ngọ

 

Hợi

Nhâm

Quý

Hợi

Ngọ

Bính

Đinh

Tỵ

Ngọ

 

Nhâm

Quý

Hợi

Mùi

Bính

Đinh

Tỵ

Ngọ

 

Sửu

Nhâm

Quý

Hợi

 

 

 

173.Yếm Đối - 厭對 - Detest Opposition

  • Hung Tinh
  • Kỵ: Giá thú.
  • Cách tra cứu:

    Đồng hành với Chiêu Diêu và Lục Nghi (cát nhật).

     Lịch lệ:

     “Yếm đối giả: chánh nguyệt khởi thìn, nghịch hành thập nhị thần.”

     Tức tuần tự tháng 1-12 ngày thìn, mão, dần, sửu, tý, hợi, tuất, dậu, thân, mùi, ngọ, Tỵ.

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

1

Thìn

 

7

Tuất

2

Mão

 

8

Dậu

3

Dần

 

9

Thân

4

Sửu

 

10

Mùi

5

 

11

Ngọ

6

Hợi

 

12

Tỵ

 

174.Yếu An - 要安 - Important Stabliity

  • Cát Tinh
  • Thích hợp để bố trí và an vị bàn thờ.
  • Nên: An thần, khởi tạo, tác sự, cầu tài, thượng quan, di cư, giá thú, an táng, xuất hành, liệu bệnh, đính hôn, tu phương, tạo táng; bách sự đều cát.
  • Cách tra cứu:

    Lịch lệ viết:

     “Yếu an giả; chánh nguyệt dần, nhị nguyệt thân, tam nguyệt mão, tứ nguyệt dậu, ngũ nguyệt thìn, lục nguyệt tuất, thất nguyệt Tỵ, bát nguyệt hợi, cửu nguyệt ngọ, thập nguyệt tý, thập nhất nguyệt mùi, thập nhị nguyệt sửu.”

 

Tháng

Ngày

 

Tháng

Ngày

Dần

Dần

 

Thân

Tỵ

Mão

Thân

 

Dậu

Hợi

Thìn

Mão

 

Tuất

Ngọ

Tỵ

Dậu

 

Hợi

Ngọ

Thìn

 

Mùi

Mùi

Tuất

 

Sửu

Sửu

 

 

175. Hoạt Diệu (活躍)

Không phải cát tinh tốt - kết quả có thể xấu như ngày Phán Xét. Cần thận trọng khi dùng.

 

176. Bát Ma (披麻)

Hung tinh không thích hợp cho hôn nhân hoặc dọn vào nhà mới.

 

177. Tàn Bại (殘敗)

Tránh thăm viếng cặp vợ chồng mới cưới, cha mẹ mới sinh con và tránh mua gia súc.

 

176. Thiên Địa Trục (天地軸)

Tránh mọi hoạt động xây dựng và thi công.

 

177. Nguyệt Chuyển (月轉)

Không thích hợp cho bất kỳ công trình xây dựng nào.

 

178. Phủ Sát (斧殺)

Công việc và xây dựng có thể tiến hành nhưng phải tuân theo các điều kiện cụ thể.

 

179. Ngõa Toái (瓦碎)

Mọi hoạt động đều nên tránh.

 

180. Thiên Sứ (天吏)

Hoãn giải quyết kiện tụng hoặc khai trương doanh nghiệp mới.

 

181. Thụ Tử (受死)

Không thích hợp cho bất kỳ hoạt động nào, ngoại trừ câu cá và bẫy động vật.